Atalanta vs U.S. Lecce
Tỷ số chung cuộc: Atalanta 1-1 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 27 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 7, hòa 1, U.S. Lecce thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 34
- Sân vận động
- Gewiss Stadium, Bergamo
- Phong độ
- DWWWL Atalanta
- WLWLL U.S. Lecce
- 28' Federico Baschirotto
- 29' 0-1 J. Karlsson11m
- HT0-1
- 46' ▲ J. Cuadrado ▼ R. Bellanova
- 49' Antonino Gallo
- 59' ▲ M. Ruggeri ▼ O. Kossounou
- 64' ▲ C. De Ketelaere ▼ M. Pašalić
- 69' M. Retegui11m 1-1
- 70' ▲ Þ. Helgason ▼ J. Karlsson
- 76' ▲ Danilo Veiga ▼ S. Pierotti
- 78' Davide Zappacosta
- 80' ▲ L. Samardžić ▼ Éderson
- 80' ▲ D. Maldini ▼ M. Retegui
- 84' ▲ R. Burnete ▼ A. Rebić
- 85' ▲ Y. Ramadani ▼ B. Pierret
- FT1-1
Đội hình
- 29M. Carnesecchi 7.3
- 3O. Kossounou ▼ 59' 7.0
- 4I. Hien 6.6
- 19B. Djimsiti 8.0
- 16R. Bellanova ▼ 46' 6.9
- 15M. de Roon 7.9
- 13Éderson ▼ 80' 7.3
- 77D. Zappacosta 6.9
- 8M. Pašalić ▼ 64' 7.3
- 11A. Lookman 7.5
- 32M. Retegui ⚽ ▼ 80' 7.9
Dự bị 10
- 7J. Cuadrado ▲ 46' 7.5
- 22M. Ruggeri ▲ 59' 7.3
- 17C. De Ketelaere ▲ 64' 6.5
- 24L. Samardžić ▲ 80' 6.7
- 70D. Maldini ▲ 80' 6.3
- 6I. Sulemana
- 44M. Brescianini
- 31F. Rossi
- 28Rui Patrício
- 2R. Tolói
- 30W. Falcone 7.6
- 12F. Guilbert 7.2
- 4Kialonda Gaspar 6.9
- 6F. Baschirotto 7.3
- 25A. Gallo 6.9
- 29L. Coulibaly 6.9
- 75B. Pierret ▼ 85' 6.5
- 50S. Pierotti ▼ 76' 6.3
- 77M. Kaba 7.2
- 37J. Karlsson ⚽ ▼ 70' 6.3
- 3A. Rebić ▼ 84' 6.7
Dự bị 11
- 14Þ. Helgason ▲ 70' 6.9
- 17Danilo Veiga ▲ 76' 6.3
- 23R. Burnete ▲ 84' 6.7
- 20Y. Ramadani ▲ 85' 6.6
- 32J. Samooja
- 10K. N’Dri
- 99M. Sala
- 44Tiago Gabriel
- 8H. Rafia
- 22L. Banda
- 1C. Früchtl
Thống kê
01⚑12
⚑310
74%Kiểm soát bóng26%
21Dứt điểm10
6Trúng đích3
12Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
12Phạt góc3
3Việt vị0
10Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
2Cứu thua6
0.60Bàn thắng ngăn chặn0.60
660Chuyền bóng238
564Chuyền chính xác152
85%Chính xác chuyền64%
2.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.53
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
55Trận đấu44
109Ghi được36
63Thủng lưới68
1.98Bàn thắng mỗi trận0.82
20Giữ sạch lưới10
32Trên 2.5 bàn20
57Hiệp hai19