U.S. Lecce
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Atalanta

U.S. Lecce vs Atalanta

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 2-1 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 2, hòa 1, Atalanta thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 14
Sân vận động
Stadio Comunale Via del Mare, Lecce
Trọng tài
G. Aureliano
Phong độ
WLWLL U.S. Lecce
DWWWL Atalanta
  1. 28' F. Baschirotto · JoanGonzàlez 1-0
  2. 30' F. Di Francesco · L. Colombo 2-0
  3. 40' 2-1 D. Zapata · R. Malinovskyi
  4. HT2-1
  5. 46' T. Koopmeiners M. de Roon
  6. 46' J. Mæhle B. Soppy
  7. 63' L. Banda F. Di Francesco
  8. 64' R. Oudin Gabriel Strefezza
  9. 68' Marin Pongračić
  10. 68' A. Lookman M. Pašalić
  11. 72' A. Ceesay L. Colombo
  12. 72' K. Bistrović A. Blin
  13. 76' Matteo Ruggeri
  14. 80' J. Boga N. Zortea
  15. 80' R. Højlund R. Malinovskyi
  16. 83' S. Umtiti V. Gendrey
  17. 87' Teun Koopmeiners
  18. FT2-1

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Baroni
  1. 30W. Falcone 6.9
  2. 17V. Gendrey ▼ 83' 6.3
  3. 5M. Pongračić 7.0
  4. 6F. Baschirotto 7.3
  5. 25A. Gallo 7.2
  6. 29A. Blin ▼ 72' 7.0
  7. 42M. Hjulmand 7.2
  8. 16JoanGonzàlez 6.9
  9. 27Gabriel Strefezza ▼ 64' 6.9
  10. 9L. Colombo ▼ 72' 6.9
  11. 11F. Di Francesco ▼ 63' 7.7

Dự bị 15

  1. 22L. Banda ▲ 63' 6.7
  2. 28R. Oudin ▲ 64' 6.3
  3. 77A. Ceesay ▲ 72' 6.7
  4. 8K. Bistrović ▲ 72' 6.7
  5. 93S. Umtiti ▲ 83' 6.3
  6. 14Þ. Helgason
  7. 31J. Voelkerling Persson
  8. 7K. Askildsen
  9. 13A. Tuia
  10. 97G. Pezzella
  11. 99Pablo Rodríguez
  12. 19M. Listkowski
  13. 21F. Brancolini
  14. 4M. Çetin
  15. 1M. Bleve
Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Gasperini
  1. 57M. Sportiello 6.0
  2. 19B. Djimsiti 6.9
  3. 5C. Okoli 6.3
  4. 22M. Ruggeri 6.9
  5. 93B. Soppy ▼ 46' 6.7
  6. 15M. de Roon ▼ 46' 6.7
  7. 13Éderson 7.3
  8. 21N. Zortea ▼ 80' 7.3
  9. 18R. Malinovskyi ▼ 80' 8.3
  10. 88M. Pašalić ▼ 68' 6.5
  11. 91D. Zapata 7.2

Dự bị 13

  1. 7T. Koopmeiners ▲ 46' 6.3
  2. 3J. Mæhle ▲ 46' 6.5
  3. 11A. Lookman ▲ 68' 6.5
  4. 10J. Boga ▲ 80' 6.3
  5. 17R. Højlund ▲ 80' 6.7
  6. 2R. Tolói
  7. 28M. Demiral
  8. 33H. Hateboer
  9. 6J. Palomino
  10. 23L. Vorlický
  11. 42G. Scalvini
  12. 31F. Rossi
  13. 1J. Musso

Thống kê

014
320
39%Kiểm soát bóng61%
15Dứt điểm12
3Trúng đích4
6Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn6
4Phạt góc3
1Việt vị2
11Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
3Cứu thua1
325Chuyền bóng516
211Chuyền chính xác393
65%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu49
49Ghi được106
58Thủng lưới59
1.07Bàn thắng mỗi trận2.16
9Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn27
16Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu