U.S. Lecce
0 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
Atalanta

U.S. Lecce vs Atalanta

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 0-4 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 19 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 2, hòa 1, Atalanta thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
Phong độ
WLWLL U.S. Lecce
DWWWL Atalanta
  1. 35' 0-1 M. Brescianini
  2. 45' 0-2 M. Retegui · M. Ruggeri
  3. HT0-2
  4. 46' L. Coulibaly B. Pierret
  5. 46' L. Banda Tete Morente
  6. 56' Mateo Retegui
  7. 57' 0-3 M. Retegui11m
  8. 60' Marten de Roon
  9. 66' 0-4 M. Brescianini · M. Pašalić
  10. 68' B. Godfrey D. Zappacosta
  11. 69' S. Pierotti N. Krstović
  12. 69' M. Bakker C. De Ketelaere
  13. 76' F. Marchwiński Y. Ramadani
  14. 80' Éderson
  15. 83' M. Berisha H. Rafia
  16. 83' F. Cassa M. Retegui
  17. 89' M. Palestra M. Brescianini
  18. 90' I. Sulemana M. Pašalić
  19. FT0-4

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Gotti
  1. 30W. Falcone 6.2
  2. 17V. Gendrey 6.3
  3. 4Kialonda Gaspar 7.2
  4. 6F. Baschirotto 6.2
  5. 25A. Gallo 7.0
  6. 20Y. Ramadani ▼ 76' 6.7
  7. 75B. Pierret ▼ 46' 6.2
  8. 7Tete Morente ▼ 46' 6.2
  9. 8H. Rafia ▼ 83' 7.3
  10. 13P. Dorgu 6.9
  11. 9N. Krstović ▼ 69' 6.3

Dự bị 15

  1. 29L. Coulibaly ▲ 46' 6.3
  2. 22L. Banda ▲ 46' 6.5
  3. 50S. Pierotti ▲ 69' 7.2
  4. 36F. Marchwiński ▲ 76' 6.7
  5. 5M. Berisha ▲ 83' 7.2
  6. 27E. McJannet
  7. 28S. Esposito
  8. 98A. Borbei
  9. 23R. Burnete
  10. 14Þ. Helgason
  11. 2A. Pelmard
  12. 10R. Oudin
  13. 42V. Addo
  14. 1C. Früchtl
  15. 32J. Samooja
Atalanta Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Gasperini
  1. 1J. Musso 7.7
  2. 15M. de Roon 7.2
  3. 4I. Hien 7.3
  4. 19B. Djimsiti 7.5
  5. 77D. Zappacosta ▼ 68' 7.2
  6. 8M. Pašalić ▼ 90' 7.2
  7. 13Éderson 7.0
  8. 22M. Ruggeri 7.9
  9. 44M. Brescianini ⚽2 ▼ 89' 8.3
  10. 17C. De Ketelaere ▼ 69' 6.3
  11. 32M. Retegui ⚽2 ▼ 83' 8.5

Dự bị 12

  1. 5B. Godfrey ▲ 68' 6.7
  2. 20M. Bakker ▲ 69' 6.7
  3. 25F. Cassa ▲ 83' 6.3
  4. 27M. Palestra ▲ 89'
  5. 6I. Sulemana ▲ 90'
  6. 41P. Tornaghi
  7. 31F. Rossi
  8. 40P. Comi
  9. 46A. Manzoni
  10. 47L. Bernasconi
  11. 29M. Carnesecchi
  12. 45D. Vavassori

Thống kê

005
320
47%Kiểm soát bóng53%
21Dứt điểm11
4Trúng đích6
13Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn1
5Phạt góc3
1Việt vị1
10Phạm lỗi24
0Thẻ vàng2
2Cứu thua4
0.74Bàn thắng ngăn chặn0.74
411Chuyền bóng465
336Chuyền chính xác388
82%Chính xác chuyền83%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu55
36Ghi được109
68Thủng lưới63
0.82Bàn thắng mỗi trận1.98
10Giữ sạch lưới20
20Trên 2.5 bàn32
19Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu