Atalanta
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
U.S. Lecce

Atalanta vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: Atalanta 3-1 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 7, hòa 1, U.S. Lecce thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 7
Sân vận động
Gewiss Stadium, Bergamo
Trọng tài
M. Di Bello
Phong độ
DWWWL Atalanta
WLWLL U.S. Lecce
  1. 35' Duván Zapata 1-0
  2. 40' Alejandro Gómez · Duván Zapata 2-0
  3. HT2-0
  4. 55' Diego Farias Jacopo Petriccione
  5. 56' Robin Gosens · Josip Iličić 3-0
  6. 59' Luis Muriel Duván Zapata
  7. 60' Khouma Babacar Andrea La Mantia
  8. 62' Fabio Lucioni
  9. 63' Simon Kjær
  10. 69' Rafael Tolói Simon Kjær
  11. 73' Marten de Roon
  12. 74' Ruslan Malinovskyi Josip Iličić
  13. 84' Žan Majer
  14. 86' 3-1 Fabio Lucioni · Filippo Falco
  15. 86' Brayan Vera Giannelli Imbula
  16. 89' Andrea Rispoli
  17. FT3-1

Đội hình

Atalanta Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Gasperini
  1. 95Pierluigi Gollini 6.5
  2. 19Berat Djimsiti 6.9
  3. 4Simon Kjær ▼ 69' 7.0
  4. 6José Luis Palomino 7.5
  5. 21Timothy Castagne 7.2
  6. 15Marten de Roon 7.2
  7. 11Remo Freuler 7.3
  8. 8Robin Gosens 8.0
  9. 10Alejandro Gómez 9.1
  10. 72Josip Iličić ▼ 74' 7.0
  11. 91Duván Zapata ▼ 59' 8.1

Dự bị 11

  1. 31Francesco Rossi
  2. 57Marco Sportiello
  3. 33Hans Hateboer
  4. 13Guilherme Arana
  5. 41Ibañez
  6. 2Rafael Tolói ▲ 69' 6.4
  7. 5Andrea Masiello
  8. 18Ruslan Malinovskyi ▲ 74' 6.9
  9. 88Mario Pašalić
  10. 9Luis Muriel ▲ 59' 6.8
  11. 99Musa Barrow
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: F. Liverani
  1. 21Gabriel 8.8
  2. 29Andrea Rispoli 7.1
  3. 5Fabio Lucioni 6.2
  4. 13Luca Rossettini 6.3
  5. 27Marco Calderoni 6.4
  6. 4Jacopo Petriccione ▼ 55' 6.7
  7. 85Giannelli Imbula ▼ 86' 6.3
  8. 37Žan Majer 6.1
  9. 8Marco Mancosu 6.3
  10. 10Filippo Falco 7.5
  11. 19Andrea La Mantia ▼ 60' 6.7

Dự bị 12

  1. 95Marco Bleve
  2. 22Mauro Vigorito
  3. 16Biagio Meccariello
  4. 3Brayan Vera ▲ 86' 6.5
  5. 39Cristian Dell'Orco
  6. 2Davide Riccardi
  7. 11Evgen Shakhov
  8. 77Panagiotis Tachtsidis
  9. 30Khouma Babacar ▲ 60' 6.6
  10. 9Gianluca Lapadula
  11. 32Simone Lo Faso
  12. 17Diego Farias ▲ 55' 6.6

Thống kê

029
530
57%Kiểm soát bóng43%
30Dứt điểm7
15Trúng đích2
14Chệch đích2
23Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
9Phạt góc5
0Việt vị2
15Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
1Cứu thua12
573Chuyền bóng409
499Chuyền chính xác330
87%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Juventus F.C.
38 76 - 43 +33 83
2
Football Club Internazionale Milano
38 81 - 36 +45 82
3
Atalanta
38 98 - 48 +50 78
4
S.S. Lazio
38 79 - 42 +37 78
5
A.S. Roma
38 77 - 51 +26 70
6
A.C. Milan
38 63 - 46 +17 66
7
S.S.C. Napoli
38 61 - 50 +11 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 69 - 63 +6 51
9
Hellas Verona F.C.
38 47 - 51 -4 49
10
A.C.F. Fiorentina
38 51 - 48 +3 49
11
Parma Calcio 1913
38 56 - 57 -1 49
12
Bologna F.C. 1909
38 52 - 65 -13 47
13
Udinese Calcio
38 37 - 51 -14 45
14
Cagliari Calcio
38 52 - 56 -4 45
15
U.C. Sampdoria
38 48 - 65 -17 42
16
Torino F.C.
38 46 - 68 -22 40
17
Genoa C.F.C.
38 47 - 73 -26 39
18
U.S. Lecce
38 52 - 85 -33 35
19
Brescia
38 35 - 79 -44 25
20
S.P.A.L.
38 27 - 77 -50 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Serie B

So sánh

48Trận đấu40
116Ghi được57
68Thủng lưới90
2.42Bàn thắng mỗi trận1.43
12Giữ sạch lưới4
35Trên 2.5 bàn31
67Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu