Atalanta vs U.S. Lecce
Tỷ số chung cuộc: Atalanta 1-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 30 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 7, hòa 1, U.S. Lecce thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 18
- Sân vận động
- Gewiss Stadium, Bergamo
- Phong độ
- DWWWL Atalanta
- WLWLL U.S. Lecce
- 35' Davide Zappacosta
- HT0-0
- 58' A. Lookman · G. Scamacca 1-0
- 64' ▲ N. Zortea ▼ D. Zappacosta
- 64' ▲ L. Muriel ▼ G. Scamacca
- 72' ▲ Joan Gonzàlez ▼ H. Rafia
- 77' ▲ R. Piccoli ▼ N. Krstović
- 82' Ylber Ramadani
- 82' ▲ M. Adopo ▼ T. Koopmeiners
- 83' ▲ L. Venuti ▼ V. Gendrey
- 83' ▲ M. Listkowski ▼ Gabriel Strefezza
- 90'+5 Emil Holm
- 90'+5 Rémi Oudin
- 90'+2 ▲ E. Holm ▼ M. Ruggeri
- 90'+2 ▲ A. Miranchuk ▼ A. Lookman
- FT1-0
Đội hình
- 29M. Carnesecchi 7.2
- 15M. de Roon 7.2
- 19B. Djimsiti 7.6
- 23S. Kolašinac 7.5
- 77D. Zappacosta ▼ 64' 6.9
- 13Éderson 7.3
- 8M. Pašalić 7.9
- 22M. Ruggeri ▼ 90' 6.3
- 7T. Koopmeiners ▼ 82' 7.5
- 90G. Scamacca ⇢ ▼ 64' 7.2
- 11A. Lookman ⚽ ▼ 90' 7.9
Dự bị 10
- 21N. Zortea ▲ 64' 6.9
- 9L. Muriel ▲ 64' 6.9
- 25M. Adopo ▲ 82' 6.7
- 3E. Holm ▲ 90'
- 59A. Miranchuk ▲ 90'
- 17C. De Ketelaere
- 20M. Bakker
- 1J. Musso
- 31F. Rossi
- 53P. Comi
- 30W. Falcone 6.7
- 17V. Gendrey ▼ 83' 7.5
- 6F. Baschirotto 7.2
- 59A. Touba 6.9
- 25A. Gallo 7.7
- 77M. Kaba 7.3
- 20Y. Ramadani 7.3
- 8H. Rafia ▼ 72' 6.2
- 10R. Oudin 6.6
- 9N. Krstović ▼ 77' 6.2
- 27Gabriel Strefezza ▼ 83' 6.9
Dự bị 11
- 16Joan Gonzàlez ▲ 72' 6.6
- 91R. Piccoli ▲ 77' 6.2
- 12L. Venuti ▲ 83' 6.7
- 19M. Listkowski ▲ 83' 6.7
- 18M. Berisha
- 23G. Faticanti
- 26Z. Smajlović
- 29A. Blin
- 13P. Dorgu
- 98A. Borbei
- 21F. Brancolini
Thống kê
02⚑5
⚑620
62%Kiểm soát bóng38%
17Dứt điểm15
4Trúng đích2
11Chệch đích10
12Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn3
5Phạt góc6
2Việt vị3
10Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
545Chuyền bóng319
443Chuyền chính xác230
81%Chính xác chuyền72%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.22
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
63Trận đấu44
132Ghi được54
60Thủng lưới60
2.1Bàn thắng mỗi trận1.23
26Giữ sạch lưới10
41Trên 2.5 bàn18
63Hiệp hai29