Udinese Calcio
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Parma Calcio 1913

Udinese Calcio vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 1-0 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 4, hòa 2, Parma Calcio 1913 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 27
Sân vận động
Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 36' Florian Thauvin
  2. 38' F. Thauvin11m 1-0
  3. HT1-0
  4. 58' M. Løvik B. Balogh
  5. 58' P. Almqvist N. Estévez
  6. 59' Oier Zarraga A. Atta
  7. 83' Iker Bravo F. Thauvin
  8. 83' T. Kristensen K. Ehizibue
  9. 83' Rui Modesto J. Ekkelenkamp
  10. 83' M. Pellegrino M. Cancellieri
  11. 90'+4 Rui Modesto
  12. 90'+5 Pontus Almqvist
  13. 90' K. Davis L. Lucca
  14. 90'+1 A. Hainaut E. Valeri
  15. 90'+1 D. Camara D. Man
  16. FT1-0

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: K. Runjaić
  1. 93D. Padelli 7.3
  2. 19K. Ehizibue ▼ 83' 7.2
  3. 29J. Bijol 7.9
  4. 28O. Solet 7.9
  5. 11H. Kamara 7.2
  6. 14A. Atta ▼ 59' 6.9
  7. 8S. Lovrić 7.2
  8. 25J. Karlström 6.6
  9. 32J. Ekkelenkamp ▼ 83' 6.9
  10. 10F. Thauvin ▼ 83' 8.2
  11. 17L. Lucca ▼ 90' 6.9

Dự bị 14

  1. 6Oier Zarraga ▲ 59' 6.9
  2. 21Iker Bravo ▲ 83' 6.3
  3. 31T. Kristensen ▲ 83' 6.7
  4. 77Rui Modesto ▲ 83' 6.3
  5. 9K. Davis ▲ 90'
  6. 66E. Piana
  7. 65M. Cassin
  8. 27C. Kabasele
  9. 30L. Giannetti
  10. 16M. Palma
  11. 20S. Pafundi
  12. 33J. Zemura
  13. 99D. Pizarro
  14. 7A. Sánchez
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Chivu
  1. 31Z. Suzuki 7.9
  2. 46G. Leoni 6.9
  3. 4B. Balogh ▼ 58' 6.3
  4. 5L. Valenti 6.3
  5. 14E. Valeri ▼ 90' 6.6
  6. 19S. Sohm 6.9
  7. 8N. Estévez ▼ 58' 7.3
  8. 16M. Keita 7.5
  9. 22M. Cancellieri ▼ 83' 6.5
  10. 13A. Bonny 6.6
  11. 98D. Man ▼ 90' 6.6

Dự bị 13

  1. 18M. Løvik ▲ 58' 6.2
  2. 11P. Almqvist ▲ 58' 6.2
  3. 32M. Pellegrino ▲ 83' 6.9
  4. 20A. Hainaut ▲ 90'
  5. 23D. Camara ▲ 90'
  6. 33R. Marcone
  7. 61A. Haj Mohamed
  8. 15E. Delprato
  9. 17J. Ondrejka
  10. 63N. Trabucchi
  11. 65E. Plicco
  12. 21A. Vogliacco
  13. 40E. Corvi

Thống kê

017
710
43%Kiểm soát bóng57%
20Dứt điểm9
6Trúng đích4
9Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
7Phạt góc7
3Việt vị1
15Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
3Cứu thua5
0.21Bàn thắng ngăn chặn0.21
398Chuyền bóng539
346Chuyền chính xác475
87%Chính xác chuyền88%
2.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

47Trận đấu44
58Ghi được53
67Thủng lưới65
1.23Bàn thắng mỗi trận1.2
12Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn24
29Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu