Parma Calcio 1913
2 : 3
FT · Hiệp một 2:0
·
Udinese Calcio

Parma Calcio 1913 vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 2-3 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 16 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 4, hòa 2, Udinese Calcio thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 4
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Phong độ
WLLLD Parma Calcio 1913
WDWWL Udinese Calcio
  1. 2' E. Delprato · V. Mihăilă 1-0
  2. 38' Lautaro Giannetti
  3. 43' A. Bonny · D. Man 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' J. Ekkelenkamp M. Payero
  6. 46' C. Kabasele L. Giannetti
  7. 50' 2-1 L. Lucca · H. Kamara
  8. 55' M. Keita M. Cancellieri
  9. 62' Mandela Keita
  10. 66' Oier Zarraga S. Lovrić
  11. 66' K. Davis L. Lucca
  12. 68' 2-2 F. Thauvin · K. Davis
  13. 70' Hernani S. Sohm
  14. 70' P. Almqvist D. Man
  15. 73' Mandela Keita
  16. 73' Mandela Keita
  17. 77' 2-3 F. Thauvin
  18. 79' Florian Thauvin
  19. 84' Kingsley Ehizibue
  20. 85' Brenner F. Thauvin
  21. 87' Keinan Davis
  22. 88' D. Camara V. Mihăilă
  23. 88' A. Hainaut B. Balogh
  24. FT2-3

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Pecchia
  1. 1L. Chichizola 6.9
  2. 15E. Delprato 6.9
  3. 4B. Balogh ▼ 88' 6.6
  4. 39A. Circati 6.2
  5. 26W. Coulibaly 6.5
  6. 10Adrián Bernabé 7.0
  7. 19S. Sohm ▼ 70' 6.3
  8. 98D. Man ▼ 70' 6.9
  9. 28V. Mihăilă ▼ 88' 7.0
  10. 22M. Cancellieri ▼ 55' 6.9
  11. 13A. Bonny 7.3

Dự bị 12

  1. 16M. Keita ▲ 55' 4.7
  2. 27Hernani ▲ 70' 6.7
  3. 11P. Almqvist ▲ 70' 6.3
  4. 23D. Camara ▲ 88'
  5. 20A. Hainaut ▲ 88'
  6. 77G. Di Chiara
  7. 5L. Valenti
  8. 60M. Moretta
  9. 40E. Corvi
  10. 3Y. Osorio
  11. 46G. Leoni
  12. 61A. Haj Mohamed
Udinese Calcio Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: K. Runjaić
  1. 40M. Okoye 6.3
  2. 19K. Ehizibue 6.2
  3. 31T. Kristensen 6.6
  4. 29J. Bijol 6.3
  5. 30L. Giannetti ▼ 46' 6.5
  6. 11H. Kamara 7.5
  7. 8S. Lovrić ▼ 66' 6.6
  8. 25J. Karlström 6.6
  9. 5M. Payero ▼ 46' 6.5
  10. 10F. Thauvin ⚽2 ▼ 85' 9.7
  11. 17L. Lucca ▼ 66' 7.5

Dự bị 15

  1. 32J. Ekkelenkamp ▲ 46' 6.9
  2. 27C. Kabasele ▲ 46' 7.3
  3. 6Oier Zarraga ▲ 66' 6.9
  4. 9K. Davis ▲ 66' 7.3
  5. 22Brenner ▲ 85' 6.6
  6. 4J. Abankwah
  7. 77Rui Modesto
  8. 14A. Atta
  9. 90R. Sava
  10. 99D. Pizarro
  11. 33J. Zemura
  12. 21Iker Bravo
  13. 95I. Touré
  14. 23E. Ebosse
  15. 93D. Padelli

Thống kê

125
630
47%Kiểm soát bóng53%
9Dứt điểm18
3Trúng đích6
5Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm13
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn4
5Phạt góc6
2Việt vị4
8Phạm lỗi18
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua1
-0.89Bàn thắng ngăn chặn-0.89
423Chuyền bóng453
345Chuyền chính xác394
82%Chính xác chuyền87%
0.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu47
53Ghi được58
65Thủng lưới67
1.2Bàn thắng mỗi trận1.23
8Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn24
30Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu