Parma Calcio 1913 vs Udinese Calcio
Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 2-2 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 19 tháng 8, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 4, hòa 2, Udinese Calcio thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
- Trọng tài
- Gianpaolo Calvarese, Italy
- Phong độ
- WLLLD Parma Calcio 1913
- WDWWL Udinese Calcio
- 43' R. Inglese · A. Di Gaudio 1-0
- HT1-0
- 57' Kevin Lasagna
- 59' A. Barillà 2-0
- 62' ▲ Ł. Teodorczyk ▼ A. Barák
- 65' 2-1 R. de Paul11m
- 66' ▲ L. Rigoni ▼ A. Grassi
- 69' 2-2 S. Fofana · K. Lasagna
- 70' ▲ F. Ceravolo ▼ R. Inglese
- 80' ▲ J. Biabiany ▼ L. Siligardi
- 80' ▲ I. Pussetto ▼ D. Machís
- 84' Massimo Gobbi
- 86' Simone Iacoponi
- 87' ▲ V. Behrami ▼ R. de Paul
- 90' Seko Fofana
- FT2-2
Đội hình
- 55L. Sepe 6.2
- 18M. Gobbi 6.3
- 22Bruno Alves 6.8
- 2S. Iacoponi 6.4
- 28R. Gagliolo 6.8
- 17A. Barillà ⚽ 7.8
- 20A. Di Gaudio ⇢ 7.1
- 5L. Štulac 6.4
- 88A. Grassi ▼ 66' 6.5
- 26L. Siligardi ▼ 80' 6.9
- 45R. Inglese ⚽ ▼ 70' 7.1
Dự bị 9
- 32L. Rigoni ▲ 66' 6.4
- 9F. Ceravolo ▲ 70' 6.4
- 77J. Biabiany ▲ 80' 6.5
- 8A. Deiola
- 93M. Sprocati
- 1P. Frattali
- 3F. Dimarco
- 7A. da Cruz
- 56F. Bagheria
- 22S. Scuffet 6.1
- 19J. Larsen 6.6
- 17B. Nuytinck 7.0
- 5W. Troost-Ekong 6.6
- 3Samir 6.8
- 6S. Fofana ⚽ 7.5
- 10R. de Paul ⚽ ▼ 87' 7.2
- 72A. Barák ▼ 62' 6.7
- 38R. Mandragora 7.3
- 16D. Machís ▼ 80' 7.3
- 15K. Lasagna ⇢ 7.1
Dự bị 11
- 91Ł. Teodorczyk ▲ 62' 6.4
- 23I. Pussetto ▲ 80' 6.5
- 11V. Behrami ▲ 87' 6.7
- 2M. Wagué
- 4N. Opoku
- 7G. Pezzella
- 9Felipe Vizeu
- 18H. ter Avest
- 21S. Pontisso
- 40M. Gasparini
- 88Nicolas
Thống kê
02⚑4
⚑520
44%Kiểm soát bóng56%
10Dứt điểm17
4Trúng đích5
2Chệch đích10
10Sút trong vòng cấm9
0Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn2
4Phạt góc5
1Việt vị0
14Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
345Chuyền bóng434
279Chuyền chính xác381
81%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 30 | +40 | 90 | |
| 2 | 38 | 74 - 36 | +38 | 79 | |
| 3 | 38 | 77 - 46 | +31 | 69 | |
| 4 | 38 | 57 - 33 | +24 | 69 | |
| 5 | 38 | 55 - 36 | +19 | 68 | |
| 6 | 38 | 66 - 48 | +18 | 66 | |
| 7 | 38 | 52 - 37 | +15 | 63 | |
| 8 | 38 | 56 - 46 | +10 | 59 | |
| 9 | 38 | 60 - 51 | +9 | 53 | |
| 10 | 38 | 48 - 56 | -8 | 44 | |
| 11 | 38 | 53 - 60 | -7 | 43 | |
| 12 | 38 | 39 - 53 | -14 | 43 | |
| 13 | 38 | 44 - 56 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 41 - 61 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 36 - 54 | -18 | 41 | |
| 16 | 38 | 47 - 45 | +2 | 41 | |
| 17 | 38 | 39 - 57 | -18 | 38 | |
| 18 | 38 | 51 - 70 | -19 | 38 | |
| 19 | 38 | 29 - 69 | -40 | 25 | |
| 20 | 38 | 25 - 75 | -50 | 17 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Serie B
So sánh
39Trận đấu39
41Ghi được40
62Thủng lưới55
1.05Bàn thắng mỗi trận1.03
10Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn17
20Hiệp hai20