Parma Calcio 1913
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Udinese Calcio

Parma Calcio 1913 vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 2-0 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 26 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 4, hòa 2, Udinese Calcio thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 21
Sân vận động
Stadio Ennio Tardini, Parma
Trọng tài
S. Sozza
Phong độ
WLLLD Parma Calcio 1913
WDWWL Udinese Calcio
  1. 19' Riccardo Gagliolo 1-0
  2. 30' William Troost-Ekong
  3. 34' Dejan Kulusevski · Matteo Scozzarella 2-0
  4. 45' Rolando Mandragora
  5. HT2-0
  6. 49' Rodrigo Becão
  7. 56' Mato Jajalo Rodrigo Becão
  8. 59' Hernani
  9. 62' Vincent Laurini Riccardo Gagliolo
  10. 68' Vincent Laurini
  11. 73' Kastriot Dermaku Jasmin Kurtić
  12. 74' Ilija Nestorovski Seko Fofana
  13. 80' Sebastien De Maio William Troost-Ekong
  14. 87' Alberto Grassi Matteo Scozzarella
  15. FT2-0

Đội hình

Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. D'Aversa
  1. 1Luigi Sepe 7.8
  2. 36Matteo Darmian 7.0
  3. 2Simone Iacoponi 7.1
  4. 22Bruno Alves 7.8
  5. 28Riccardo Gagliolo ▼ 62' 7.9
  6. 33Juraj Kucka 6.7
  7. 21Matteo Scozzarella ▼ 87' 7.7
  8. 10Hernani 6.7
  9. 44Dejan Kulusevski 7.3
  10. 11Andreas Cornelius 6.4
  11. 19Jasmin Kurtić ▼ 73' 7.0

Dự bị 9

  1. 34Simone Colombi
  2. 53Fabrizio Alastra
  3. 3Kastriot Dermaku ▲ 73' 6.6
  4. 16Vincent Laurini ▲ 62' 6.7
  5. 97Giuseppe Pezzella
  6. 8Alberto Grassi ▲ 87' 6.0
  7. 93Mattia Sprocati
  8. 15Gastón Brugman
  9. 26Luca Siligardi
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: L. Gotti
  1. 1Juan Musso 5.8
  2. 50Rodrigo Becão ▼ 56' 6.1
  3. 5William Troost-Ekong ▼ 80' 6.4
  4. 17Bram Nuytinck 6.7
  5. 19Jens Stryger Larsen 6.9
  6. 10Rodrigo De Paul 7.6
  7. 38Rolando Mandragora 7.1
  8. 6Seko Fofana ▼ 74' 6.9
  9. 12Ken Sema 7.5
  10. 15Kevin Lasagna 6.9
  11. 7Stefano Okaka 6.2

Dự bị 10

  1. 88Nicolas
  2. 27Samuele Perisan
  3. 87Sebastien De Maio ▲ 80' 6.9
  4. 77Marvin Zeegelaar
  5. 18Hidde ter Avest
  6. 8Mato Jajalo ▲ 56' 6.7
  7. 72Antonín Barák
  8. 11Walace
  9. 30Ilija Nestorovski ▲ 74' 6.6
  10. 91Łukasz Teodorczyk

Thống kê

025
1130
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm19
3Trúng đích4
5Chệch đích12
8Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm10
3Bị chặn3
5Phạt góc11
0Việt vị1
12Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
4Cứu thua1
411Chuyền bóng382
339Chuyền chính xác313
82%Chính xác chuyền82%

So sánh

41Trận đấu41
61Ghi được44
61Thủng lưới56
1.49Bàn thắng mỗi trận1.07
6Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu