Football Club Internazionale Milano
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
A.C.F. Fiorentina

Football Club Internazionale Milano vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 2-1 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 10 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 6, hòa 2, A.C.F. Fiorentina thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 24
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
WWWWL Football Club Internazionale Milano
DWLLL A.C.F. Fiorentina
  1. 28' M. Arnautović M. Thuram
  2. 28' M. Pongračićphản lưới 1-0
  3. 36' Henrikh Mkhitaryan
  4. 39' Amir Richardson
  5. 43' Moise Kean
  6. 44' 1-1 R. Mandragora11m
  7. 45'+2 Hakan Çalhanoğlu
  8. 45'+2 Fabiano Parisi
  9. HT1-1
  10. 46' P. Zieliński H. Çalhanoğlu
  11. 52' M. Arnautović · Carlos Augusto 2-1
  12. 62' D. Cataldi A. Richardson
  13. 62' M. Folorunsho F. Parisi
  14. 65' D. Frattesi H. Mkhitaryan
  15. 65' N. Zalewski A. Bastoni
  16. 66' Moise Kean
  17. 66' N. Fagioli M. Moreno
  18. 67' N. Zaniolo L. Beltrán
  19. 70' Nicola Zalewski
  20. 77' M. Taremi M. Arnautović
  21. 79' Nicolò Barella
  22. 80' A. Guðmundsson R. Mandragora
  23. FT2-1

Đội hình

Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1Y. Sommer 6.6
  2. 28B. Pavard 7.3
  3. 15F. Acerbi 7.2
  4. 95A. Bastoni ▼ 65' 7.5
  5. 36M. Darmian 6.3
  6. 23N. Barella 7.9
  7. 20H. Çalhanoğlu ▼ 46' 7.9
  8. 22H. Mkhitaryan ▼ 65' 7.0
  9. 30Carlos Augusto 8.2
  10. 9M. Thuram ▼ 28' 6.9
  11. 10L. Martínez 7.9

Dự bị 11

  1. 8M. Arnautović ▲ 28' 7.2
  2. 7P. Zieliński ▲ 46' 7.5
  3. 16D. Frattesi ▲ 65' 6.7
  4. 59N. Zalewski ▲ 65' 6.6
  5. 99M. Taremi ▲ 77' 7.0
  6. 11J. Correa
  7. 6S. de Vrij
  8. 31Y. Bisseck
  9. 13Josep Martínez
  10. 21K. Asllani
  11. 40A. Calligaris
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: R. Palladino
  1. 43David de Gea 7.5
  2. 22M. Moreno ▼ 66' 6.5
  3. 5M. Pongračić 6.5
  4. 6L. Ranieri 6.6
  5. 2Dodô 6.3
  6. 24A. Richardson ▼ 62' 6.2
  7. 8R. Mandragora ▼ 80' 7.3
  8. 65F. Parisi ▼ 62' 6.2
  9. 21R. Gosens 7.2
  10. 9L. Beltrán ▼ 67' 6.2
  11. 20M. Kean 6.3

Dự bị 10

  1. 32D. Cataldi ▲ 62' 6.7
  2. 90M. Folorunsho ▲ 62' 6.9
  3. 44N. Fagioli ▲ 66' 6.7
  4. 17N. Zaniolo ▲ 67' 6.7
  5. 10A. Guðmundsson ▲ 80' 6.7
  6. 30T. Martinelli
  7. 27C. Ndour
  8. 1P. Terracciano
  9. 23A. Colpani
  10. 63M. Caprini

Thống kê

048
130
62%Kiểm soát bóng38%
22Dứt điểm7
8Trúng đích2
9Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
8Phạt góc1
1Việt vị1
16Phạm lỗi15
4Thẻ vàng3
1Cứu thua7
0.16Bàn thắng ngăn chặn0.16
568Chuyền bóng346
509Chuyền chính xác288
90%Chính xác chuyền83%
2.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.04

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

64Trận đấu59
121Ghi được113
63Thủng lưới73
1.89Bàn thắng mỗi trận1.92
28Giữ sạch lưới15
33Trên 2.5 bàn40
61Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu