Football Club Internazionale Milano vs A.C.F. Fiorentina
Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 1-1 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 19 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 6, hòa 2, A.C.F. Fiorentina thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 30
- Sân vận động
- Stadio Giuseppe Meazza, Milano
- Trọng tài
- D. Chiffi
- Phong độ
- WWWWL Football Club Internazionale Milano
- DWLLL A.C.F. Fiorentina
- 38' Nikola Milenković
- HT0-0
- 50' 0-1 L. Torreira · N. González
- 55' D. Dumfries · I. Perišić 1-1
- 56' Riccardo Saponara
- 65' Lautaro Martínez
- 71' Danilo D'Ambrosio
- 74' ▲ J. Correa ▼ E. Džeko
- 74' ▲ A. Sánchez ▼ Lautaro Martínez
- 74' ▲ J. Ikoné ▼ R. Saponara
- 80' ▲ F. Dimarco ▼ A. Bastoni
- 80' ▲ R. Gosens ▼ I. Perišić
- 90' ▲ F. Caicedo ▼ A. Vidal
- 90'+1 ▲ José Callejón ▼ N. González
- 90'+1 ▲ L. Martínez ▼ N. Milenković
- 90'+1 ▲ Arthur Cabral ▼ K. Piątek
- FT1-1
Đội hình
- 1S. Handanovič 6.9
- 33D. D'Ambrosio 6.3
- 37M. Škriniar 7.2
- 2D. Dumfries ⚽ 7.3
- 95A. Bastoni ▼ 80' 7.2
- 14I. Perišić ⇢ ▼ 80' 7.2
- 22A. Vidal ▼ 90' 6.9
- 20H. Çalhanoğlu 6.3
- 23N. Barella 7.3
- 9E. Džeko ▼ 74' 6.7
- 10Lautaro Martínez ▼ 74' 6.9
Dự bị 12
- 19J. Correa ▲ 74' 6.3
- 7A. Sánchez ▲ 74' 6.7
- 32F. Dimarco ▲ 80' 6.6
- 18R. Gosens ▲ 80' 6.3
- 88F. Caicedo ▲ 90'
- 21A. Cordaz
- 8M. Vecino
- 11A. Kolarov
- 97I. Radu
- 13A. Ranocchia
- 36M. Darmian
- 5R. Gagliardini
- 1P. Terracciano 7.2
- 3C. Biraghi 7.0
- 23L. Venuti 7.0
- 98Igor 7.0
- 4N. Milenković ▼ 90' 6.7
- 8R. Saponara ▼ 74' 7.2
- 32A. Duncan 7.7
- 18L. Torreira ⚽ 7.5
- 10G. Castrovilli 7.2
- 19K. Piątek ▼ 90' 6.9
- 22N. González ⇢ ▼ 90' 7.0
Dự bị 12
- 11J. Ikoné ▲ 74' 6.3
- 7José Callejón ▲ 90'
- 2L. Martínez ▲ 90'
- 9Arthur Cabral ▲ 90'
- 14Y. Maleh
- 29Odriozola
- 55M. Nastasić
- 25A. Rosati
- 69B. Drągowski
- 91A. Kokorin
- 17A. Terzić
- 33R. Sottil
Thống kê
01⚑5
⚑320
51%Kiểm soát bóng49%
13Dứt điểm17
5Trúng đích4
2Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn7
5Phạt góc3
4Việt vị0
14Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
3Cứu thua4
486Chuyền bóng466
410Chuyền chính xác381
84%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
57Trận đấu47
124Ghi được86
46Thủng lưới59
2.18Bàn thắng mỗi trận1.83
25Giữ sạch lưới15
33Trên 2.5 bàn29
67Hiệp hai42