A.S. Roma
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Football Club Internazionale Milano

A.S. Roma vs Football Club Internazionale Milano

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 0-1 Football Club Internazionale Milano tại Giải vô địch bóng đá Ý, 20 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 2, hòa 0, Football Club Internazionale Milano thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 8
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Phong độ
LDWWW A.S. Roma
WWWWL Football Club Internazionale Milano
  1. 12' D. Frattesi H. Çalhanoğlu
  2. 27' S. de Vrij F. Acerbi
  3. HT0-0
  4. 49' Bryan Cristante
  5. 49' Nicolò Barella
  6. 53' N. Pisilli M. Koné
  7. 60' 0-1 L. Martínez
  8. 62' Niccolò Pisilli
  9. 68' Matteo Darmian
  10. 71' D. Dumfries M. Darmian
  11. 71' Y. Bisseck A. Bastoni
  12. 72' T. Baldanzi N. Zalewski
  13. 72' J. Correa L. Martínez
  14. 78' Joaquín Correa
  15. 78' M. Soulé P. Dybala
  16. 79' E. Le Fée B. Cristante
  17. 79' Hermoso Angeliño
  18. FT0-1

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Jurić
  1. 99M. Svilar 7.9
  2. 23G. Mancini 6.6
  3. 5E. Ndicka 6.9
  4. 3Angeliño ▼ 79' 6.6
  5. 19Z. Çelik 6.5
  6. 17M. Koné ▼ 53' 6.9
  7. 4B. Cristante ▼ 79' 6.6
  8. 59N. Zalewski ▼ 72' 6.6
  9. 21P. Dybala ▼ 78' 7.2
  10. 7L. Pellegrini 7.5
  11. 11A. Dovbyk 6.6

Dự bị 13

  1. 61N. Pisilli ▲ 53' 6.6
  2. 35T. Baldanzi ▲ 72' 6.7
  3. 18M. Soulé ▲ 78' 7.2
  4. 28E. Le Fée ▲ 79' 6.9
  5. 22Hermoso ▲ 79' 6.7
  6. 12Saud Abdulhamid
  7. 15M. Hummels
  8. 16L. Paredes
  9. 66Buba Sangaré
  10. 26S. Dahl
  11. 89R. Bellucci
  12. 14E. Shomurodov
  13. 98M. Ryan
Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1Y. Sommer 7.6
  2. 28B. Pavard 7.3
  3. 15F. Acerbi ▼ 27' 6.6
  4. 95A. Bastoni ▼ 71' 6.9
  5. 36M. Darmian ▼ 71' 6.7
  6. 23N. Barella 6.9
  7. 20H. Çalhanoğlu ▼ 12' 6.3
  8. 22H. Mkhitaryan 7.2
  9. 32F. Dimarco 7.3
  10. 9M. Thuram 7.5
  11. 10L. Martínez ▼ 72' 7.7

Dự bị 12

  1. 16D. Frattesi ▲ 12' 6.9
  2. 6S. de Vrij ▲ 27' 7.2
  3. 2D. Dumfries ▲ 71' 6.9
  4. 31Y. Bisseck ▲ 71' 6.3
  5. 11J. Correa ▲ 72' 6.3
  6. 13Josep Martínez
  7. 8M. Arnautović
  8. 12R. Di Gennaro
  9. 42T. Palacios
  10. 30Carlos Augusto
  11. 52T. Berenbruch
  12. 99M. Taremi

Thống kê

023
330
55%Kiểm soát bóng45%
14Dứt điểm11
3Trúng đích6
5Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn1
3Phạt góc3
0Việt vị1
12Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
5Cứu thua3
0.69Bàn thắng ngăn chặn0.69
487Chuyền bóng400
422Chuyền chính xác334
87%Chính xác chuyền84%
1.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.04

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

58Trận đấu64
92Ghi được121
58Thủng lưới63
1.59Bàn thắng mỗi trận1.89
20Giữ sạch lưới28
25Trên 2.5 bàn33
54Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu