A.S. Roma
2 : 4
FT · Hiệp một 2:1
·
Football Club Internazionale Milano

A.S. Roma vs Football Club Internazionale Milano

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 2-4 Football Club Internazionale Milano tại Giải vô địch bóng đá Ý, 10 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 2, hòa 0, Football Club Internazionale Milano thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 24
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Phong độ
LDWWW A.S. Roma
WWWWL Football Club Internazionale Milano
  1. 17' 0-1 F. Acerbi
  2. 19' Francesco Acerbi
  3. 28' G. Mancini · L. Pellegrini 1-1
  4. 44' S. El Shaarawy · L. Pellegrini 2-1
  5. HT2-1
  6. 47' Gianluca Mancini
  7. 49' 2-2 M. Thuram · M. Darmian
  8. 56' 2-3 Angeliñophản lưới
  9. 61' L. Spinazzola Angeliño
  10. 61' E. Bove B. Cristante
  11. 63' S. de Vrij F. Acerbi
  12. 75' D. Dumfries M. Darmian
  13. 75' Carlos Augusto F. Dimarco
  14. 75' M. Arnautović L. Martínez
  15. 76' T. Baldanzi L. Pellegrini
  16. 76' N. Zalewski S. El Shaarawy
  17. 87' S. Azmoun P. Dybala
  18. 87' A. Sánchez M. Thuram
  19. 90'+2 Dean Huijsen
  20. 90'+3 2-4 A. Bastoni · M. Arnautović
  21. FT2-4

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. De Rossi
  1. 1Rui Patrício 6.2
  2. 2R. Karsdorp 6.5
  3. 23G. Mancini 6.9
  4. 3D. Huijsen 6.5
  5. 69Angeliño ▼ 61' 5.6
  6. 4B. Cristante ▼ 61' 6.2
  7. 16L. Paredes 7.3
  8. 7L. Pellegrini ⇢2 ▼ 76' 7.7
  9. 21P. Dybala ▼ 87' 6.6
  10. 90R. Lukaku 6.5
  11. 92S. El Shaarawy ▼ 76' 7.6

Dự bị 14

  1. 37L. Spinazzola ▲ 61' 6.6
  2. 52E. Bove ▲ 61' 6.3
  3. 35T. Baldanzi ▲ 76' 6.6
  4. 59N. Zalewski ▲ 76' 6.9
  5. 17S. Azmoun ▲ 87' 6.3
  6. 22H. Aouar
  7. 6C. Smalling
  8. 19Z. Çelik
  9. 14Diego Llorente
  10. 63P. Boer
  11. 20Renato Sanches
  12. 67João Costa
  13. 43R. Kristensen
  14. 99M. Svilar
Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1Y. Sommer 6.6
  2. 36M. Darmian ▼ 75' 6.9
  3. 28B. Pavard 6.6
  4. 15F. Acerbi ▼ 63' 7.2
  5. 95A. Bastoni 7.6
  6. 32F. Dimarco ▼ 75' 6.6
  7. 23N. Barella 7.0
  8. 20H. Çalhanoğlu 6.9
  9. 22H. Mkhitaryan 7.3
  10. 9M. Thuram ▼ 87' 7.3
  11. 10L. Martínez ▼ 75' 6.9

Dự bị 12

  1. 6S. de Vrij ▲ 63' 6.6
  2. 2D. Dumfries ▲ 75' 6.3
  3. 30Carlos Augusto ▲ 75' 6.7
  4. 8M. Arnautović ▲ 75' 7.0
  5. 70A. Sánchez ▲ 87' 6.7
  6. 14D. Klaassen
  7. 77E. Audero
  8. 31Y. Bisseck
  9. 17T. Buchanan
  10. 41E. Akinsanmiro
  11. 12R. Di Gennaro
  12. 21K. Asllani

Thống kê

023
800
47%Kiểm soát bóng53%
8Dứt điểm10
3Trúng đích6
4Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
3Phạt góc8
9Phạm lỗi14
2Thẻ vàng0
3Cứu thua2
478Chuyền bóng544
410Chuyền chính xác485
86%Chính xác chuyền89%
0.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

59Trận đấu53
102Ghi được115
66Thủng lưới38
1.73Bàn thắng mỗi trận2.17
17Giữ sạch lưới27
34Trên 2.5 bàn29
55Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu