Football Club Internazionale Milano
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
A.S. Roma

Football Club Internazionale Milano vs A.S. Roma

Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 3-1 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 8, hòa 0, A.S. Roma thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 34
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Trọng tài
S. Sozza
Phong độ
WWWWL Football Club Internazionale Milano
LDWWW A.S. Roma
  1. 30' D. Dumfries · H. Çalhanoğlu 1-0
  2. 36' Gianluca Mancini
  3. 40' M. Brozović · I. Perišić 2-0
  4. 45'+1 Marcelo Brozović
  5. HT2-0
  6. 52' L. Martínez · H. Çalhanoğlu 3-0
  7. 63' J. Correa E. Džeko
  8. 64' A. Bastoni F. Dimarco
  9. 64' Carles Pérez S. El Shaarawy
  10. 64' J. Veretout L. Pellegrini
  11. 72' R. Gosens I. Perišić
  12. 72' R. Gagliardini M. Brozović
  13. 78' M. Viña N. Zalewski
  14. 78' E. Shomurodov T. Abraham
  15. 79' Sérgio Oliveira
  16. 80' E. Bove Sérgio Oliveira
  17. 82' A. Sánchez L. Martínez
  18. 85' 3-1 H. Mkhitaryan · E. Shomurodov
  19. 87' Hakan Çalhanoğlu
  20. FT3-1

Đội hình

Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1S. Handanovič 6.3
  2. 6S. de Vrij 6.5
  3. 37M. Škriniar 6.6
  4. 32F. Dimarco ▼ 64' 7.3
  5. 2D. Dumfries 7.3
  6. 14I. Perišić ▼ 72' 7.0
  7. 77M. Brozović ▼ 72' 7.5
  8. 20H. Çalhanoğlu ⇢2 8.3
  9. 23N. Barella 7.2
  10. 9E. Džeko ▼ 63' 6.6
  11. 10L. Martínez ▼ 82' 7.3

Dự bị 12

  1. 19J. Correa ▲ 63' 6.5
  2. 95A. Bastoni ▲ 64' 6.9
  3. 18R. Gosens ▲ 72' 6.2
  4. 5R. Gagliardini ▲ 72' 6.5
  5. 7A. Sánchez ▲ 82' 6.6
  6. 38M. Sangalli
  7. 13A. Ranocchia
  8. 8M. Vecino
  9. 33D. D'Ambrosio
  10. 97I. Radu
  11. 21A. Cordaz
  12. 36M. Darmian
A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: José Mourinho
  1. 1Rui Patrício 6.7
  2. 6C. Smalling 6.2
  3. 2R. Karsdorp 6.7
  4. 23G. Mancini 6.0
  5. 3Ibañez 6.6
  6. 59N. Zalewski ▼ 78' 6.6
  7. 77H. Mkhitaryan 7.2
  8. 27Sérgio Oliveira ▼ 80' 6.9
  9. 7L. Pellegrini ▼ 64' 7.2
  10. 92S. El Shaarawy ▼ 64' 6.3
  11. 9T. Abraham ▼ 78' 6.9

Dự bị 12

  1. 11Carles Pérez ▲ 64' 6.6
  2. 17J. Veretout ▲ 64' 6.5
  3. 5M. Viña ▲ 78' 6.2
  4. 14E. Shomurodov ▲ 78' 7.2
  5. 52E. Bove ▲ 80' 6.6
  6. 24M. Kumbulla
  7. 15A. Maitland-Niles
  8. 63P. Boer
  9. 37L. Spinazzola
  10. 64F. Ohene-Gyan
  11. 42A. Diawara
  12. 55E. Darboe

Thống kê

024
320
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm9
8Trúng đích2
2Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn4
4Phạt góc3
1Việt vị1
11Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
1Cứu thua5
437Chuyền bóng557
367Chuyền chính xác483
84%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

57Trận đấu64
124Ghi được124
46Thủng lưới71
2.18Bàn thắng mỗi trận1.94
25Giữ sạch lưới27
33Trên 2.5 bàn35
67Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu