Football Club Internazionale Milano
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
A.S. Roma

Football Club Internazionale Milano vs A.S. Roma

Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 1-2 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 8, hòa 0, A.S. Roma thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 8
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Trọng tài
D. Massa
Phong độ
WWWWL Football Club Internazionale Milano
LDWWW A.S. Roma
  1. 12' Edin Džeko
  2. 30' F. Dimarco · N. Barella 1-0
  3. 39' 1-1 P. Dybala · L. Spinazzola
  4. HT1-1
  5. 54' Nicolò Zaniolo
  6. 58' T. Abraham P. Dybala
  7. 61' Gianluca Mancini
  8. 65' Chris Smalling
  9. 73' Kristjan Asllani
  10. 75' 1-2 C. Smalling · L. Pellegrini
  11. 77' H. Mkhitaryan K. Asllani
  12. 77' J. Correa H. Çalhanoğlu
  13. 81' R. Bellanova D. Dumfries
  14. 81' R. Gosens A. Bastoni
  15. 81' M. Camara L. Pellegrini
  16. 86' A. Belotti N. Zaniolo
  17. 87' Joaquín Correa
  18. 88' V. Carboni F. Dimarco
  19. 90'+2 Nicolò Barella
  20. 90' Robin Gosens
  21. FT1-2

Đội hình

Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1S. Handanovič 6.3
  2. 37M. Škriniar 6.9
  3. 15F. Acerbi 6.7
  4. 95A. Bastoni ▼ 81' 7.2
  5. 2D. Dumfries ▼ 81' 6.2
  6. 23N. Barella 7.2
  7. 14K. Asllani ▼ 77' 6.6
  8. 20H. Çalhanoğlu ▼ 77' 7.5
  9. 32F. Dimarco ▼ 88' 6.9
  10. 9E. Džeko 6.3
  11. 10Lautaro Martínez 7.0

Dự bị 13

  1. 22H. Mkhitaryan ▲ 77' 6.9
  2. 11J. Correa ▲ 77' 6.3
  3. 12R. Bellanova ▲ 81' 6.7
  4. 8R. Gosens ▲ 81' 6.9
  5. 45V. Carboni ▲ 88' 6.7
  6. 36M. Darmian
  7. 5R. Gagliardini
  8. 50A. Stanković
  9. 33D. D'Ambrosio
  10. 6S. de Vrij
  11. 24A. Onana
  12. 40N. Botis
  13. 46M. Zanotti
A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: José Mourinho
  1. 1Rui Patrício 5.9
  2. 23G. Mancini 6.9
  3. 6C. Smalling 7.5
  4. 3Ibañez 6.9
  5. 19Z. Çelik 6.9
  6. 4B. Cristante 7.2
  7. 8N. Matić 7.3
  8. 37L. Spinazzola 6.9
  9. 21P. Dybala ▼ 58' 7.3
  10. 22N. Zaniolo ▼ 86' 6.2
  11. 7L. Pellegrini ▼ 81' 7.3

Dự bị 13

  1. 9T. Abraham ▲ 58' 6.6
  2. 20M. Camara ▲ 81' 6.6
  3. 11A. Belotti ▲ 86' 6.7
  4. 65F. Tripi
  5. 59N. Zalewski
  6. 99M. Svilar
  7. 92S. El Shaarawy
  8. 14E. Shomurodov
  9. 63P. Boer
  10. 24M. Kumbulla
  11. 17M. Viña
  12. 52E. Bove
  13. 62C. Volpato

Thống kê

045
130
58%Kiểm soát bóng42%
15Dứt điểm10
2Trúng đích3
8Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn1
5Phạt góc1
1Việt vị0
15Phạm lỗi14
4Thẻ vàng3
1Cứu thua1
540Chuyền bóng403
465Chuyền chính xác338
86%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

67Trận đấu67
124Ghi được94
68Thủng lưới66
1.85Bàn thắng mỗi trận1.4
27Giữ sạch lưới28
34Trên 2.5 bàn29
69Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu