A.S. Roma
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Juventus F.C.

A.S. Roma vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 1-1 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 5 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 1, hòa 5, Juventus F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 35
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Phong độ
DWWWD A.S. Roma
LWWWD Juventus F.C.
  1. 4' Timothy Weah
  2. 15' R. Lukaku 1-0
  3. 31' 1-1 Bremer · F. Chiesa
  4. HT1-1
  5. 46' N. Zalewski P. Dybala
  6. 61' F. Kostić T. Weah
  7. 68' T. Abraham R. Lukaku
  8. 68' S. Azmoun T. Baldanzi
  9. 71' Adrien Rabiot
  10. 76' M. Kean F. Chiesa
  11. 76' A. Milik D. Vlahović
  12. 78' E. Bove L. Pellegrini
  13. 84' Tammy Abraham
  14. 85' C. Alcaraz A. Cambiaso
  15. FT1-1

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: D. De Rossi
  1. 99M. Svilar 7.9
  2. 43R. Kristensen 7.3
  3. 14Diego Llorente 6.9
  4. 5E. Ndicka 7.0
  5. 69Angeliño 7.0
  6. 4B. Cristante 7.7
  7. 16L. Paredes 7.5
  8. 7L. Pellegrini ▼ 78' 7.2
  9. 35T. Baldanzi ▼ 68' 6.6
  10. 21P. Dybala ▼ 46' 6.7
  11. 90R. Lukaku ▼ 68' 7.5

Dự bị 15

  1. 59N. Zalewski ▲ 46' 6.6
  2. 9T. Abraham ▲ 68' 6.6
  3. 17S. Azmoun ▲ 68' 6.7
  4. 52E. Bove ▲ 78' 6.7
  5. 6C. Smalling
  6. 19Z. Çelik
  7. 92S. El Shaarawy
  8. 20Renato Sanches
  9. 3Dean Huijsen
  10. 2R. Karsdorp
  11. 23G. Mancini
  12. 37L. Spinazzola
  13. 22H. Aouar
  14. 67João Costa
  15. 1Rui Patrício
Juventus F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 7.3
  2. 4F. Gatti 7.9
  3. 3Bremer 7.9
  4. 6Danilo 8.0
  5. 22T. Weah ▼ 61' 6.2
  6. 16W. McKennie 7.2
  7. 5M. Locatelli 7.3
  8. 25A. Rabiot 7.2
  9. 27A. Cambiaso ▼ 85' 7.3
  10. 9D. Vlahović ▼ 76' 7.0
  11. 7F. Chiesa ▼ 76' 7.5

Dự bị 12

  1. 11F. Kostić ▲ 61' 6.9
  2. 18M. Kean ▲ 76' 6.6
  3. 14A. Milik ▲ 76' 6.7
  4. 26C. Alcaraz ▲ 85' 6.6
  5. 24D. Rugani
  6. 33Tiago Djaló
  7. 20F. Miretti
  8. 2M. De Sciglio
  9. 17S. Iling-Junior
  10. 23C. Pinsoglio
  11. 36M. Perin
  12. 41H. Nicolussi

Thống kê

019
620
60%Kiểm soát bóng40%
19Dứt điểm16
5Trúng đích6
9Chệch đích7
14Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn3
9Phạt góc6
1Việt vị2
7Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
5Cứu thua2
528Chuyền bóng346
473Chuyền chính xác294
90%Chính xác chuyền85%
1.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

59Trận đấu46
102Ghi được73
66Thủng lưới37
1.73Bàn thắng mỗi trận1.59
17Giữ sạch lưới21
34Trên 2.5 bàn20
55Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu