Juventus F.C. vs A.S. Roma
Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 1-1 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 27 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 4, hòa 5, A.S. Roma thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 3
- Sân vận động
- Allianz Stadium, Torino
- Trọng tài
- M. Irrati
- Phong độ
- LWWWD Juventus F.C.
- DWWWD A.S. Roma
- 2' D. Vlahović 1-0
- 6' Manuel Locatelli
- 26' Manuel Locatelli
- 41' Bryan Cristante
- HT1-0
- 46' ▲ N. Zalewski ▼ L. Spinazzola
- 46' ▲ S. El Shaarawy ▼ G. Mancini
- 58' ▲ D. Zakaria ▼ A. Rabiot
- 62' ▲ Z. Çelik ▼ R. Karsdorp
- 69' 1-1 T. Abraham · P. Dybala
- 77' Filip Kostić
- 77' ▲ W. McKennie ▼ J. Cuadrado
- 77' ▲ A. Milik ▼ F. Miretti
- 77' ▲ M. Kumbulla ▼ P. Dybala
- 86' ▲ N. Rovella ▼ M. Locatelli
- 86' ▲ M. Kean ▼ D. Vlahović
- 90'+5 Zeki Çelik
- 90'+3 ▲ E. Bove ▼ L. Pellegrini
- FT1-1
Đội hình
- 1W. Szczęsny 6.9
- 2M. De Sciglio 6.7
- 3Bremer 7.2
- 6Danilo 7.5
- 12Alex Sandro 6.9
- 25A. Rabiot ▼ 58' 7.0
- 5M. Locatelli ▼ 86' 6.9
- 11J. Cuadrado ▼ 77' 7.0
- 20F. Miretti ▼ 77' 6.9
- 17F. Kostić 6.3
- 9D. Vlahović ⚽ ▼ 86' 7.3
Dự bị 10
- 28D. Zakaria ▲ 58' 6.7
- 8W. McKennie ▲ 77' 6.3
- 14A. Milik ▲ 77' 6.7
- 13N. Rovella ▲ 86' 6.9
- 18M. Kean ▲ 86' 6.3
- 24D. Rugani
- 30M. Soulé
- 36M. Perin
- 23C. Pinsoglio
- 15F. Gatti
- 1Rui Patrício 6.3
- 23G. Mancini ▼ 46' 6.7
- 6C. Smalling 7.5
- 3Ibañez 7.3
- 2R. Karsdorp ▼ 62' 6.6
- 4B. Cristante 6.3
- 8N. Matić 6.9
- 37L. Spinazzola ▼ 46' 6.2
- 21P. Dybala ⇢ ▼ 77' 7.3
- 7L. Pellegrini ▼ 90' 6.9
- 9T. Abraham ⚽ 6.9
Dự bị 10
- 59N. Zalewski ▲ 46' 6.7
- 92S. El Shaarawy ▲ 46' 6.7
- 19Z. Çelik ▲ 62' 6.6
- 24M. Kumbulla ▲ 77' 6.7
- 52E. Bove ▲ 90'
- 63P. Boer
- 14E. Shomurodov
- 99M. Svilar
- 65F. Tripi
- 17M. Viña
Thống kê
02⚑4
⚑520
57%Kiểm soát bóng43%
14Dứt điểm8
3Trúng đích4
8Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm5
10Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
4Phạt góc5
0Việt vị1
16Phạm lỗi7
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
502Chuyền bóng392
442Chuyền chính xác318
88%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 28 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 30 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 70 | |
| 5 | 38 | 66 - 48 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 50 - 38 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 56 - 33 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 53 - 43 | +10 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 42 - 41 | +1 | 53 | |
| 11 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 48 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 61 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 46 | -13 | 36 | |
| 17 | 38 | 31 - 62 | -31 | 31 | |
| 18 | 38 | 31 - 59 | -28 | 31 | |
| 19 | 38 | 36 - 69 | -33 | 27 | |
| 20 | 38 | 24 - 71 | -47 | 19 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
62Trận đấu67
88Ghi được94
59Thủng lưới66
1.42Bàn thắng mỗi trận1.4
28Giữ sạch lưới28
22Trên 2.5 bàn29
51Hiệp hai57