Juventus F.C. vs A.S. Roma
Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 1-0 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 30 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 4, hòa 5, A.S. Roma thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 18
- Sân vận động
- Allianz Stadium, Torino
- Phong độ
- LWWWD Juventus F.C.
- DWWWD A.S. Roma
- HT0-0
- 47' A. Rabiot · D. Vlahović 1-0
- 64' ▲ L. Pellegrini ▼ E. Bove
- 66' ▲ F. Chiesa ▼ K. Yıldız
- 68' Leandro Paredes
- 74' ▲ S. El Shaarawy ▼ L. Paredes
- 75' ▲ S. Iling-Junior ▼ F. Kostić
- 76' ▲ A. Milik ▼ D. Vlahović
- 77' Manuel Locatelli
- 80' ▲ S. Azmoun ▼ N. Zalewski
- 90'+6 ▲ D. Rugani ▼ W. McKennie
- FT1-0
Đội hình
- 1W. Szczęsny 7.3
- 4F. Gatti 7.2
- 3Bremer 7.7
- 6Danilo 7.2
- 22T. Weah 7.0
- 16W. McKennie ▼ 90' 6.9
- 5M. Locatelli 7.3
- 25A. Rabiot ⚽ 7.3
- 11F. Kostić ▼ 75' 6.9
- 9D. Vlahović ⇢ ▼ 76' 7.7
- 15K. Yıldız ▼ 66' 7.0
Dự bị 10
- 7F. Chiesa ▲ 66' 7.2
- 17S. Iling-Junior ▲ 75' 6.7
- 14A. Milik ▲ 76' 6.7
- 24D. Rugani ▲ 90'
- 13D. Huijsen
- 20F. Miretti
- 23C. Pinsoglio
- 41H. Nicolussi
- 36M. Perin
- 47J. Nonge Boende
- 1Rui Patrício 6.9
- 23G. Mancini 6.9
- 14Diego Llorente 6.9
- 5E. Ndicka 7.9
- 43R. Kristensen 7.3
- 4B. Cristante 7.0
- 16L. Paredes ▼ 74' 7.2
- 52E. Bove ▼ 64' 6.7
- 59N. Zalewski ▼ 80' 6.2
- 21P. Dybala 7.3
- 90R. Lukaku 6.6
Dự bị 12
- 7L. Pellegrini ▲ 64' 6.9
- 92S. El Shaarawy ▲ 74' 6.7
- 17S. Azmoun ▲ 80' 6.9
- 61N. Pisilli
- 99M. Svilar
- 19Z. Çelik
- 60R. Pagano
- 37L. Spinazzola
- 63P. Boer
- 20Renato Sanches
- 2R. Karsdorp
- 11A. Belotti
Thống kê
01⚑2
⚑210
43%Kiểm soát bóng57%
13Dứt điểm11
4Trúng đích2
6Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
2Phạt góc2
2Việt vị0
15Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
439Chuyền bóng594
370Chuyền chính xác519
84%Chính xác chuyền87%
1.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.46
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
46Trận đấu59
73Ghi được102
37Thủng lưới66
1.59Bàn thắng mỗi trận1.73
21Giữ sạch lưới17
20Trên 2.5 bàn34
44Hiệp hai55