A.S. Roma
3 : 4
FT · Hiệp một 1:1
·
Juventus F.C.

A.S. Roma vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 3-4 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 1, hòa 5, Juventus F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 21
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Trọng tài
D. Massa
Phong độ
DWWWD A.S. Roma
LWWWD Juventus F.C.
  1. 11' T. Abraham · J. Veretout 1-0
  2. 18' 1-1 P. Dybala · F. Chiesa
  3. 32' D. Kulusevski F. Chiesa
  4. 45'+3 Juan Cuadrado
  5. HT1-1
  6. 48' H. Mkhitaryan · L. Pellegrini 2-1
  7. 50' Jordan Veretout
  8. 51' Roger Ibañez
  9. 52' Matthijs de Ligt
  10. 53' L. Pellegrini 3-1
  11. 63' Álvaro Morata M. Kean
  12. 64' Arthur R. Bentancur
  13. 65' Manuel Locatelli
  14. 70' 3-2 M. Locatelli · Álvaro Morata
  15. 71' E. Shomurodov F. Ohene-Gyan
  16. 72' 3-3 D. Kulusevski
  17. 74' Juan Cuadrado
  18. 76' Bryan Cristante
  19. 77' 3-4 M. De Sciglio
  20. 78' Carles Pérez J. Veretout
  21. 80' Tammy Abraham
  22. 81' Matthijs de Ligt
  23. 81' Matthijs de Ligt
  24. 82' G. Chiellini P. Dybala
  25. 87' Borja Mayoral L. Pellegrini
  26. FT3-4

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: José Mourinho
  1. 1Rui Patrício 5.3
  2. 6C. Smalling 6.3
  3. 5M. Viña 6.6
  4. 3Ibañez 5.9
  5. 77H. Mkhitaryan 6.9
  6. 17J. Veretout ▼ 78' 7.0
  7. 4B. Cristante 7.0
  8. 15A. Maitland-Niles 6.5
  9. 7L. Pellegrini ▼ 87' 7.5
  10. 9T. Abraham 7.3
  11. 64F. Ohene-Gyan ▼ 71' 6.3

Dự bị 11

  1. 14E. Shomurodov ▲ 71' 6.7
  2. 11Carles Pérez ▲ 78' 6.5
  3. 21Borja Mayoral ▲ 87' 6.3
  4. 8Gonzalo Villar
  5. 67D. Mastrantonio
  6. 63P. Boer
  7. 13R. Calafiori
  8. 52E. Bove
  9. 59N. Zalewski
  10. 24M. Kumbulla
  11. 19B. Reynolds
Juventus F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 6.9
  2. 2M. De Sciglio 7.2
  3. 24D. Rugani 6.3
  4. 4M. de Ligt 5.7
  5. 11J. Cuadrado 6.9
  6. 27M. Locatelli 7.0
  7. 30R. Bentancur ▼ 64' 6.5
  8. 14W. McKennie 6.6
  9. 10P. Dybala ▼ 82' 7.3
  10. 18M. Kean ▼ 63' 6.2
  11. 22F. Chiesa ▼ 32' 6.3

Dự bị 11

  1. 44D. Kulusevski ▲ 32' 6.9
  2. 9Álvaro Morata ▲ 63' 7.0
  3. 5Arthur ▲ 64' 6.3
  4. 3G. Chiellini ▲ 82' 6.6
  5. 20F. Bernardeschi
  6. 21Kaio Jorge
  7. 36M. Perin
  8. 25A. Rabiot
  9. 38M. Aké
  10. 17L. Pellegrini
  11. 42Z. Senkó

Thống kê

038
141
52%Kiểm soát bóng48%
19Dứt điểm14
7Trúng đích5
3Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm8
9Bị chặn6
8Phạt góc1
1Việt vị0
11Phạm lỗi12
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
420Chuyền bóng388
338Chuyền chính xác327
80%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

64Trận đấu57
124Ghi được90
71Thủng lưới62
1.94Bàn thắng mỗi trận1.58
27Giữ sạch lưới19
35Trên 2.5 bàn27
62Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu