Juventus F.C. vs A.S. Roma
Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 1-0 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 17 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 4, hòa 5, A.S. Roma thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 8
- Sân vận động
- Allianz Stadium, Torino
- Trọng tài
- D. Orsato
- Phong độ
- LWWWD Juventus F.C.
- DWWWD A.S. Roma
- 16' M. Kean · R. Bentancur 1-0
- 26' ▲ S. El Shaarawy ▼ N. Zaniolo
- 41' Wojciech Szczęsny
- 45'+3 Tammy Abraham
- HT1-0
- 49' Mattia De Sciglio
- 71' Stephan El Shaarawy
- 71' ▲ Álvaro Morata ▼ M. Kean
- 71' ▲ D. Kulusevski ▼ F. Chiesa
- 76' ▲ Arthur ▼ F. Bernardeschi
- 81' ▲ E. Shomurodov ▼ J. Veretout
- 85' Eldor Shomurodov
- 87' Danilo
- 88' ▲ Alex Sandro ▼ M. De Sciglio
- 89' Gianluca Mancini
- 90'+3 Rick Karsdorp
- FT1-0
Đội hình
- 1W. Szczęsny 7.9
- 19L. Bonucci 7.6
- 3G. Chiellini 7.7
- 6Danilo 7.0
- 2M. De Sciglio ▼ 88' 7.5
- 11J. Cuadrado 6.7
- 27M. Locatelli 6.9
- 30R. Bentancur ⇢ 6.3
- 20F. Bernardeschi ▼ 76' 6.9
- 18M. Kean ⚽ ▼ 71' 7.2
- 22F. Chiesa ▼ 71' 6.3
Dự bị 11
- 9Álvaro Morata ▲ 71' 6.7
- 44D. Kulusevski ▲ 71' 6.7
- 5Arthur ▲ 76' 6.9
- 12Alex Sandro ▲ 88'
- 23C. Pinsoglio
- 36M. Perin
- 8A. Ramsey
- 17L. Pellegrini
- 24D. Rugani
- 21Kaio Jorge
- 14W. McKennie
- 1Rui Patrício 6.2
- 2R. Karsdorp 6.9
- 23G. Mancini 6.6
- 5M. Viña 7.2
- 3Ibañez 6.6
- 77H. Mkhitaryan 7.5
- 17J. Veretout ▼ 81' 6.3
- 4B. Cristante 6.7
- 7L. Pellegrini 6.3
- 22N. Zaniolo ▼ 26' 6.2
- 9T. Abraham 6.9
Dự bị 12
- 92S. El Shaarawy ▲ 26' 6.9
- 14E. Shomurodov ▲ 81' 6.6
- 13R. Calafiori
- 42A. Diawara
- 55E. Darboe
- 63P. Boer
- 11Carles Pérez
- 8Gonzalo Villar
- 21Borja Mayoral
- 19B. Reynolds
- 24M. Kumbulla
- 87Daniel Fuzato
Thống kê
03⚑0
⚑650
48%Kiểm soát bóng52%
6Dứt điểm15
2Trúng đích4
4Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm7
0Bị chặn6
0Phạt góc6
3Việt vị3
18Phạm lỗi13
3Thẻ vàng5
4Cứu thua1
487Chuyền bóng514
414Chuyền chính xác450
85%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
57Trận đấu64
90Ghi được124
62Thủng lưới71
1.58Bàn thắng mỗi trận1.94
19Giữ sạch lưới27
27Trên 2.5 bàn35
44Hiệp hai62