A.C.F. Fiorentina
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Atalanta

A.C.F. Fiorentina vs Atalanta

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 3-2 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 17 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 4, hòa 2, Atalanta thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 4
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Firenze
Phong độ
DWLLL A.C.F. Fiorentina
DWWWL Atalanta
  1. 20' 0-1 T. Koopmeiners · M. de Roon
  2. 34' Marten de Roon
  3. 35' G. Bonaventura · N. González 1-1
  4. 45' L. Martínez · A. Duncan 2-1
  5. HT2-1
  6. 53' 2-2 A. Lookman · M. de Roon
  7. 59' N. Zortea D. Zappacosta
  8. 59' G. Scamacca C. De Ketelaere
  9. 59' M. Pašalić A. Lookman
  10. 63' C. Kouamé N. González
  11. 64' Arthur R. Mandragora
  12. 65' Nadir Zortea
  13. 74' C. Biraghi Dodô
  14. 74' L. Beltrán MBala Nzola
  15. 74' M. Adopo T. Koopmeiners
  16. 76' C. Kouamé 3-2
  17. 80' A. Miranchuk M. Ruggeri
  18. 87' Fabiano Parisi
  19. 88' A. Barák A. Duncan
  20. FT3-2

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 1P. Terracciano 6.9
  2. 2Dodô ▼ 74' 7.0
  3. 4N. Milenković 6.6
  4. 28L. Martínez 7.9
  5. 65F. Parisi 7.3
  6. 32A. Duncan ▼ 88' 7.6
  7. 38R. Mandragora ▼ 64' 6.6
  8. 10N. González ▼ 63' 6.6
  9. 5G. Bonaventura 7.2
  10. 77J. Brekalo 7.3
  11. 18M'Bala Nzola ▼ 74' 6.2

Dự bị 13

  1. 99C. Kouamé ▲ 63' 7.5
  2. 6Arthur ▲ 64' 7.2
  3. 3C. Biraghi ▲ 74' 6.9
  4. 9L. Beltrán ▲ 74' 6.7
  5. 72A. Barák ▲ 88' 6.2
  6. 37P. Comuzzo
  7. 30T. Martinelli
  8. 7R. Sottil
  9. 53O. Christensen
  10. 19G. Infantino
  11. 16L. Ranieri
  12. 73L. Amatucci
  13. 33M. Kayode
Atalanta Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Gasperini
  1. 29M. Carnesecchi 7.2
  2. 2R. Tolói 6.3
  3. 42G. Scalvini 7.7
  4. 23S. Kolašinac 6.2
  5. 77D. Zappacosta ▼ 59' 6.9
  6. 15M. de Roon ⇢2 7.7
  7. 13Éderson 7.2
  8. 22M. Ruggeri ▼ 80' 6.6
  9. 7T. Koopmeiners ▼ 74' 7.3
  10. 17C. De Ketelaere ▼ 59' 6.9
  11. 11A. Lookman ▼ 59' 7.2

Dự bị 11

  1. 21N. Zortea ▲ 59' 6.5
  2. 90G. Scamacca ▲ 59' 6.3
  3. 8M. Pašalić ▲ 59' 6.9
  4. 25M. Adopo ▲ 74' 5.3
  5. 59A. Miranchuk ▲ 80' 6.9
  6. 33H. Hateboer
  7. 1J. Musso
  8. 20M. Bakker
  9. 19B. Djimsiti
  10. 31F. Rossi
  11. 9L. Muriel

Thống kê

013
420
57%Kiểm soát bóng43%
15Dứt điểm11
8Trúng đích4
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
3Phạt góc4
0Việt vị2
8Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
2Cứu thua5
509Chuyền bóng383
424Chuyền chính xác284
83%Chính xác chuyền74%
1.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

67Trận đấu63
115Ghi được132
82Thủng lưới60
1.72Bàn thắng mỗi trận2.1
17Giữ sạch lưới26
35Trên 2.5 bàn41
58Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu