Atalanta
2 : 3
FT · Hiệp một 2:3
·
A.C.F. Fiorentina

Atalanta vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: Atalanta 2-3 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 3, hòa 1, A.C.F. Fiorentina thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 29
Sân vận động
Gewiss Stadium, Bergamo
Phong độ
DWWWL Atalanta
DWLLL A.C.F. Fiorentina
  1. 6' 0-1 A. Belotti · G. Castrovilli
  2. 12' A. Lookman · C. De Ketelaere 1-1
  3. 19' 1-2 N. González · C. Biraghi
  4. 32' G. Scalvini · A. Lookman 2-2
  5. 45'+1 2-3 A. Belotti · L. Martínez Quarta
  6. HT2-3
  7. 56' G. Scamacca A. Lookman
  8. 57' Aleksey Miranchuk E. Holm
  9. 66' C. Kouamé G. Castrovilli
  10. 74' B. Djimsiti R. Tolói
  11. 74' E. Touré C. De Ketelaere
  12. 75' Lucas Martínez Quarta
  13. 77' J. Ikoné A. Duncan
  14. 77' G. Infantino L. Beltrán
  15. 84' H. Hateboer G. Scalvini
  16. 85' Luca Ranieri
  17. 88' D. Faraoni M. Kayode
  18. 88' A. Barák N. González
  19. FT2-3

Đội hình

Atalanta Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Gasperini
  1. 29M. Carnesecchi 6.2
  2. 2R. Tolói ▼ 74' 6.3
  3. 4I. Hien 6.3
  4. 42G. Scalvini ▼ 84' 7.0
  5. 3E. Holm ▼ 57' 6.9
  6. 8M. Pašalić 6.5
  7. 13Éderson 6.9
  8. 22M. Ruggeri 7.0
  9. 7T. Koopmeiners 7.2
  10. 17C. De Ketelaere ▼ 74' 7.3
  11. 11A. Lookman ▼ 56' 8.2

Dự bị 11

  1. 90G. Scamacca ▲ 56' 6.9
  2. 59Aleksey Miranchuk ▲ 57' 6.7
  3. 19B. Djimsiti ▲ 74' 6.6
  4. 10E. Touré ▲ 74' 6.7
  5. 33H. Hateboer ▲ 84' 6.7
  6. 20M. Bakker
  7. 1J. Musso
  8. 44L. Mendicino
  9. 31F. Rossi
  10. 25M. Adopo
  11. 77D. Zappacosta
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 30T. Martinelli 6.3
  2. 33M. Kayode ▼ 88' 6.5
  3. 28L. Martínez Quarta 7.0
  4. 16L. Ranieri 6.3
  5. 3C. Biraghi 6.9
  6. 8M. Lopez 7.0
  7. 32A. Duncan ▼ 77' 6.7
  8. 10N. González ▼ 88' 7.5
  9. 9L. Beltrán ▼ 77' 6.2
  10. 17G. Castrovilli ▼ 66' 6.9
  11. 20A. Belotti ⚽2 8.3

Dự bị 13

  1. 99C. Kouamé ▲ 66' 6.9
  2. 11J. Ikoné ▲ 77' 6.6
  3. 19G. Infantino ▲ 77' 6.6
  4. 22D. Faraoni ▲ 88'
  5. 72A. Barák ▲ 88'
  6. 37P. Comuzzo
  7. 1P. Terracciano
  8. 2Dodô
  9. 4N. Milenković
  10. 53O. Christensen
  11. 6Arthur
  12. 5G. Bonaventura
  13. 65F. Parisi

Thống kê

004
420
54%Kiểm soát bóng46%
12Dứt điểm8
3Trúng đích4
8Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
4Phạt góc4
5Việt vị4
5Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
1Cứu thua1
-0.65Bàn thắng ngăn chặn-0.65
480Chuyền bóng425
393Chuyền chính xác337
82%Chính xác chuyền79%
1.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

63Trận đấu67
132Ghi được115
60Thủng lưới82
2.1Bàn thắng mỗi trận1.72
26Giữ sạch lưới17
41Trên 2.5 bàn35
63Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu