A.C.F. Fiorentina
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Atalanta

A.C.F. Fiorentina vs Atalanta

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 1-1 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 4, hòa 1, Atalanta thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 38
Phong độ
DWLLL A.C.F. Fiorentina
DWWWL Atalanta
  1. 39' R. Piccoli · M. Brescianini 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' D. Zappacosta R. Bellanova
  4. 47' Kamaldeen Sulemana
  5. 60' Honest Ahanor
  6. 62' C. De Ketelaere L. Samardzic
  7. 67' M. Pongracic D. Rugani
  8. 67' C. Ndour M. Brescianini
  9. 67' B. Djimsiti G. Scalvini
  10. 76' M. Solomon A. Gudmundsson
  11. 76' L. Balbo R. Gosens
  12. 81' D. Vavassori K. Sulemana
  13. 81' G. Scamacca M. De Roon
  14. 82' 1-1 P. Comuzzophản lưới
  15. 87' L. Lezzerini O. Christensen
  16. FT1-1

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Paolo Vanoli
  1. 53O. Christensen ▼ 87' 8.7
  2. 2Dodo 6.9
  3. 15P. Comuzzo 6.2
  4. 3D. Rugani ▼ 67' 6.9
  5. 21R. Gosens ▼ 76' 7.2
  6. 80G. Fabbian 6.7
  7. 8R. Mandragora 6.7
  8. 4M. Brescianini ▼ 67' 6.6
  9. 17J. Harrison 7.9
  10. 91R. Piccoli 7.3
  11. 10A. Gudmundsson ▼ 76' 6.9

Dự bị 10

  1. 43D. de Gea
  2. 1L. Lezzerini ▲ 87'
  3. 5M. Pongracic ▲ 67' 6.5
  4. 27C. Ndour ▲ 67' 6.5
  5. 61R. Braschi
  6. 29N. Fortini
  7. 19M. Solomon ▲ 76' 6.9
  8. 44N. Fagioli
  9. 62L. Balbo ▲ 76' 6.2
  10. 69G. Puzzoli
Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Raffaele Palladino
  1. 57M. Sportiello 6.6
  2. 42G. Scalvini ▼ 67' 6.9
  3. 4I. Hien 7.2
  4. 69H. Ahanor 5.9
  5. 16R. Bellanova ▼ 46' 6.3
  6. 15M. De Roon ▼ 81' 6.9
  7. 8M. Pasalic 6.5
  8. 6Y. Musah 6.9
  9. 10L. Samardzic ▼ 62' 7.3
  10. 7K. Sulemana ▼ 81' 7.0
  11. 18G. Raspadori 6.5

Dự bị 13

  1. 29M. Carnesecchi
  2. 31F. Rossi
  3. 19B. Djimsiti ▲ 67' 6.9
  4. 23S. Kolasinac
  5. 77D. Zappacosta ▲ 46' 6.9
  6. 13Ederson
  7. 45D. Vavassori ▲ 81' 6.6
  8. 40R. Obric
  9. 9G. Scamacca ▲ 81' 6.3
  10. 5M. Bakker
  11. 90N. Krstovic
  12. 59N. Zalewski
  13. 17C. De Ketelaere ▲ 62' 6.3

Thống kê

003
320
40%Kiểm soát bóng60%
11Dứt điểm21
4Trúng đích6
4Chệch đích12
8Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm10
3Bị chặn3
3Phạt góc3
4Việt vị0
11Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
6Cứu thua3
-0.61Bàn thắng ngăn chặn-0.61
409Chuyền bóng612
350Chuyền chính xác552
86%Chính xác chuyền90%
0.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

58Trận đấu58
73Ghi được81
73Thủng lưới69
1.26Bàn thắng mỗi trận1.4
17Giữ sạch lưới19
32Trên 2.5 bàn28
44Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu