A.C.F. Fiorentina vs Atalanta
Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 1-0 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 4, hòa 1, Atalanta thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 30
- Sân vận động
- Stadio Artemio Franchi, Firenze
- Phong độ
- DWLLL A.C.F. Fiorentina
- DWWWL Atalanta
- 45' M. Kean 1-0
- HT1-0
- 55' ▲ L. Samardžić ▼ M. Retegui
- 55' ▲ D. Maldini ▼ A. Lookman
- 65' ▲ M. Brescianini ▼ C. De Ketelaere
- 67' ▲ L. Beltrán ▼ A. Guðmundsson
- 70' ▲ M. Folorunsho ▼ F. Parisi
- 75' ▲ J. Cuadrado ▼ M. Pašalić
- 75' ▲ M. Ruggeri ▼ D. Zappacosta
- 77' Isak Hien
- 84' ▲ P. Comuzzo ▼ Dodô
- 84' ▲ N. Zaniolo ▼ M. Kean
- 84' ▲ A. Richardson ▼ N. Fagioli
- 86' Lazar Samardžić
- 90'+3 Sead Kolašinac
- FT1-0
Đội hình
- 43David de Gea 6.9
- 5M. Pongračić 7.3
- 18Pablo Marí 7.5
- 6L. Ranieri 7.5
- 2Dodô ▼ 84' 6.9
- 8R. Mandragora 7.9
- 32D. Cataldi 6.9
- 44N. Fagioli ▼ 84' 7.2
- 65F. Parisi ▼ 70' 6.7
- 10A. Guðmundsson ▼ 67' 6.3
- 20M. Kean ⚽ ▼ 84' 7.6
Dự bị 10
- 9L. Beltrán ▲ 67' 6.9
- 90M. Folorunsho ▲ 70' 6.7
- 15P. Comuzzo ▲ 84' 6.5
- 17N. Zaniolo ▲ 84' 6.9
- 24A. Richardson ▲ 84' 6.7
- 27C. Ndour
- 1P. Terracciano
- 22M. Moreno
- 30T. Martinelli
- 29Y. Adli
- 29M. Carnesecchi 7.0
- 19B. Djimsiti 6.3
- 4I. Hien 5.9
- 23S. Kolašinac 7.0
- 16R. Bellanova 6.6
- 15M. de Roon 6.3
- 8M. Pašalić ▼ 75' 6.9
- 77D. Zappacosta ▼ 75' 7.2
- 17C. De Ketelaere ▼ 65' 6.6
- 32M. Retegui ▼ 55' 6.6
- 11A. Lookman ▼ 55' 6.6
Dự bị 9
- 24L. Samardžić ▲ 55' 6.3
- 70D. Maldini ▲ 55' 6.9
- 44M. Brescianini ▲ 65' 6.5
- 7J. Cuadrado ▲ 75' 6.3
- 22M. Ruggeri ▲ 75' 6.6
- 6I. Sulemana
- 28Rui Patrício
- 31F. Rossi
- 49T. Del Lungo
Thống kê
00⚑2
⚑430
45%Kiểm soát bóng55%
12Dứt điểm9
4Trúng đích0
7Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn6
2Phạt góc4
2Việt vị2
7Phạm lỗi16
0Thẻ vàng3
0Cứu thua3
0.67Bàn thắng ngăn chặn0.67
392Chuyền bóng464
309Chuyền chính xác363
79%Chính xác chuyền78%
1.61Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.22
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
59Trận đấu55
113Ghi được109
73Thủng lưới63
1.92Bàn thắng mỗi trận1.98
15Giữ sạch lưới20
40Trên 2.5 bàn32
57Hiệp hai57