Atalanta
3 : 2
FT · Hiệp một 3:2
·
A.C.F. Fiorentina

Atalanta vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: Atalanta 3-2 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 15 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 3, hòa 1, A.C.F. Fiorentina thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 4
Sân vận động
Gewiss Stadium, Bergamo
Phong độ
DWWWL Atalanta
DWLLL A.C.F. Fiorentina
  1. 15' 0-1 L. Martínez Quarta
  2. 17' Edoardo Bove
  3. 21' M. Retegui · A. Lookman 1-1
  4. 27' Isak Hien
  5. 32' 1-2 M. Kean · R. Gosens
  6. 44' Rolando Mandragora
  7. 45' C. De Ketelaere · Éderson 2-2
  8. 45'+1 A. Lookman · C. De Ketelaere 3-2
  9. HT3-2
  10. 46' M. Brescianini I. Hien
  11. 62' J. Ikoné A. Colpani
  12. 62' A. Richardson R. Mandragora
  13. 68' Amir Richardson
  14. 70' M. Pašalić M. Retegui
  15. 70' D. Zappacosta M. Ruggeri
  16. 74' Y. Adli D. Cataldi
  17. 74' R. Sottil E. Bove
  18. 81' M. Pongračić L. Ranieri
  19. 82' Davide Zappacosta
  20. FT3-2

Đội hình

Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Gasperini
  1. 29M. Carnesecchi 7.0
  2. 19B. Djimsiti 6.9
  3. 4I. Hien ▼ 46' 5.9
  4. 23S. Kolašinac 6.2
  5. 16R. Bellanova 6.9
  6. 15M. de Roon 6.3
  7. 13Éderson 7.3
  8. 22M. Ruggeri ▼ 70' 6.5
  9. 11A. Lookman 9.2
  10. 17C. De Ketelaere 8.3
  11. 32M. Retegui ▼ 70' 7.7

Dự bị 12

  1. 44M. Brescianini ▲ 46' 6.9
  2. 8M. Pašalić ▲ 70' 6.6
  3. 77D. Zappacosta ▲ 70' 6.3
  4. 6I. Sulemana
  5. 40P. Comi
  6. 31F. Rossi
  7. 3O. Kossounou
  8. 27M. Palestra
  9. 28Rui Patrício
  10. 24L. Samardžić
  11. 10N. Zaniolo
  12. 7J. Cuadrado
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Palladino
  1. 43David de Gea 6.9
  2. 28L. Martínez Quarta 6.9
  3. 6L. Ranieri ▼ 81' 6.5
  4. 3C. Biraghi 6.7
  5. 2Dodô 6.7
  6. 32D. Cataldi ▼ 74' 6.7
  7. 8R. Mandragora ▼ 62' 6.9
  8. 21R. Gosens 6.7
  9. 23A. Colpani ▼ 62' 7.0
  10. 4E. Bove ▼ 74' 6.7
  11. 20M. Kean 7.3

Dự bị 12

  1. 11J. Ikoné ▲ 62' 6.2
  2. 24A. Richardson ▲ 62' 6.7
  3. 29Y. Adli ▲ 74' 6.7
  4. 7R. Sottil ▲ 74' 6.7
  5. 5M. Pongračić ▲ 81' 6.3
  6. 65F. Parisi
  7. 33M. Kayode
  8. 15P. Comuzzo
  9. 30T. Martinelli
  10. 22M. Moreno
  11. 1P. Terracciano
  12. 9L. Beltrán

Thống kê

025
230
51%Kiểm soát bóng49%
13Dứt điểm13
7Trúng đích5
5Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
5Phạt góc2
2Việt vị4
16Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
4Cứu thua4
-1.14Bàn thắng ngăn chặn-1.14
418Chuyền bóng397
337Chuyền chính xác308
81%Chính xác chuyền78%
1.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

55Trận đấu59
109Ghi được113
63Thủng lưới73
1.98Bàn thắng mỗi trận1.92
20Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn40
57Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu