U.S. Sassuolo Calcio
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
U.S. Lecce

U.S. Sassuolo Calcio vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 1-0 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 20 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 4, hòa 3, U.S. Lecce thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 2
Sân vận động
MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio Emilia
Trọng tài
A. Colombo
Phong độ
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
WLWLL U.S. Lecce
  1. 37' Matheus Henrique
  2. 39' D. Berardi 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' L. Banda F. Di Francesco
  5. 55' Domenico Berardi
  6. 63' K. Thorstvedt Matheus Henrique
  7. 63' G. Defrel A. Pinamonti
  8. 66' Rogério
  9. 68' Joan González
  10. 70' Þ. Helgason K. Bistrović
  11. 77' Davide Frattesi
  12. 80' A. Harroui D. Frattesi
  13. 80' L. Colombo A. Ceesay
  14. 80' K. Askildsen JoanGonzàlez
  15. 90'+5 Jeremy Toljan
  16. 90'+6 K. Ayhan G. Kiriakopoulos
  17. 90' M. Listkowski Gabriel Strefezza
  18. FT1-0

Đội hình

U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Dionisi
  1. 47A. Consigli 7.5
  2. 22J. Toljan 7.0
  3. 28M. Erlić 7.3
  4. 13G. Ferrari 7.0
  5. 6Rogério 7.0
  6. 16D. Frattesi ▼ 80' 6.3
  7. 27M. Lopez 6.9
  8. 7Matheus Henrique ▼ 63' 6.3
  9. 10D. Berardi 7.3
  10. 9A. Pinamonti ▼ 63' 7.2
  11. 77G. Kiriakopoulos ▼ 90' 6.3

Dự bị 11

  1. 42K. Thorstvedt ▲ 63' 6.6
  2. 92G. Defrel ▲ 63' 6.7
  3. 8A. Harroui ▲ 80' 6.3
  4. 5K. Ayhan ▲ 90'
  5. 15E. Ceïde
  6. 25G. Pegolo
  7. 64A. Russo
  8. 11A. Álvarez
  9. 3R. Marchizza
  10. 44Ruan
  11. 14Pedro Obiang
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Baroni
  1. 30W. Falcone 6.9
  2. 17V. Gendrey 7.5
  3. 29A. Blin 7.2
  4. 6F. Baschirotto 7.5
  5. 25A. Gallo 6.9
  6. 8K. Bistrović ▼ 70' 6.3
  7. 42M. Hjulmand 7.3
  8. 16JoanGonzàlez ▼ 80' 6.2
  9. 27Gabriel Strefezza ▼ 90' 7.2
  10. 77A. Ceesay ▼ 80' 6.9
  11. 11F. Di Francesco ▼ 46' 6.6

Dự bị 13

  1. 22L. Banda ▲ 46' 6.6
  2. 14Þ. Helgason ▲ 70' 6.6
  3. 9L. Colombo ▲ 80' 6.3
  4. 7K. Askildsen ▲ 80' 6.3
  5. 19M. Listkowski ▲ 90'
  6. 21F. Brancolini
  7. 1M. Bleve
  8. 31J. Voelkerling Persson
  9. 83M. Lemmens
  10. 26M. Ciucci
  11. 13A. Tuia
  12. 24G. Frabotta
  13. 99Pablo Rodríguez

Thống kê

055
410
59%Kiểm soát bóng41%
12Dứt điểm7
3Trúng đích1
4Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
5Phạt góc4
0Việt vị4
14Phạm lỗi12
5Thẻ vàng1
1Cứu thua2
511Chuyền bóng341
439Chuyền chính xác279
86%Chính xác chuyền82%

So sánh

50Trận đấu46
81Ghi được49
79Thủng lưới58
1.62Bàn thắng mỗi trận1.07
10Giữ sạch lưới9
32Trên 2.5 bàn16
34Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu