U.S. Lecce vs U.S. Sassuolo Calcio
Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 0-2 U.S. Sassuolo Calcio tại Coppa Italia, 24 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 2, hòa 2, U.S. Sassuolo Calcio thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Coppa Italia · 2nd Round
- Phong độ
- WLWLL U.S. Lecce
- WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
- 13' 0-1 T. Muharemović · N. Pierini
- 19' Cristian Volpato
- HT0-1
- 46' ▲ A. Rebić ▼ S. Pierotti
- 46' ▲ A. Gallo ▼ L. Banda
- 54' Josh Doig
- 56' ▲ E. Pieragnolo ▼ J. Doig
- 56' ▲ A. Ghion ▼ N. Pierini
- 62' ▲ R. Burnete ▼ F. Marchwiński
- 62' ▲ Kialonda Gaspar ▼ A. Pelmard
- 64' Luca Lipani
- 71' ▲ L. Moro ▼ F. Russo
- 71' ▲ L. D'Andrea ▼ C. Volpato
- 71' ▲ J. Antiste ▼ F. Caligara
- 79' 0-2 L. D'Andrea · L. Moro
- 80' Luca D'Andrea
- 80' ▲ L. Hasa ▼ P. Dorgu
- FT0-2
Đội hình
- 1C. Früchtl 6.7
- 2A. Pelmard ▼ 62' 6.9
- 12F. Guilbert 7.3
- 19G. Jean 6.9
- 13P. Dorgu ▼ 80' 7.0
- 8H. Rafia 7.2
- 75B. Pierret 7.2
- 10R. Oudin 6.9
- 36F. Marchwiński ▼ 62' 6.9
- 22L. Banda ▼ 46' 6.9
- 50S. Pierotti ▼ 46' 6.5
Dự bị 15
- 3A. Rebić ▲ 46' 6.6
- 25A. Gallo ▲ 46' 6.3
- 23R. Burnete ▲ 62' 6.7
- 4Kialonda Gaspar ▲ 62' 7.3
- 40L. Hasa ▲ 80' 6.3
- 27E. McJannet
- 9N. Krstović
- 98A. Borbei
- 32J. Samooja
- 7Tete Morente
- 6F. Baschirotto
- 14Þ. Helgason
- 29L. Coulibaly
- 20Y. Ramadani
- 30W. Falcone
- 12G. Satalino 8.2
- 23J. Toljan 6.9
- 26C. Odenthal 7.0
- 80T. Muharemović ⚽ 7.9
- 3J. Doig ▼ 56' 6.3
- 35L. Lipani 6.9
- 14Pedro Obiang 7.0
- 29F. Caligara ▼ 71' 6.7
- 7C. Volpato ▼ 71' 6.2
- 91F. Russo ▼ 71' 6.2
- 77N. Pierini ⇢ ▼ 56' 7.3
Dự bị 14
- 15E. Pieragnolo ▲ 56' 7.0
- 8A. Ghion ▲ 56' 6.9
- 24L. Moro ▲ 71' 6.9
- 25L. D'Andrea ⚽ ▲ 71' 7.3
- 28J. Antiste ▲ 71' 6.9
- 17Y. Paz
- 45A. Laurienté
- 31H. Moldovan
- 18B. Knezović
- 1A. Russo
- 44K. Miranda
- 55J. Kumi
- 2F. Missori
- 40E. Iannoni
Thống kê
00⚑8
⚑440
65%Kiểm soát bóng35%
14Dứt điểm12
7Trúng đích5
6Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm8
10Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
8Phạt góc4
0Việt vị2
10Phạm lỗi14
0Thẻ vàng4
2Cứu thua7
571Chuyền bóng314
497Chuyền chính xác242
87%Chính xác chuyền77%
So sánh
44Trận đấu44
36Ghi được89
68Thủng lưới48
0.82Bàn thắng mỗi trận2.02
10Giữ sạch lưới17
20Trên 2.5 bàn23
19Hiệp hai52