U.S. Sassuolo Calcio
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
U.S. Lecce

U.S. Sassuolo Calcio vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 0-3 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 1, hòa 2, U.S. Lecce thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 33
Sân vận động
MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio nell'Emilia
Phong độ
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
WLWLL U.S. Lecce
  1. 11' 0-1 V. Gendrey · R. Oudin
  2. 15' 0-2 P. Dorgu · A. Gallo
  3. 19' Armand Laurienté
  4. HT0-2
  5. 46' C. Volpato N. Bajrami
  6. 46' J. Doig M. Viti
  7. 46' S. Mulattieri G. Defrel
  8. 56' Joan Gonzàlez H. Rafia
  9. 61' 0-3 R. Piccoli · N. Krstović
  10. 65' L. Lipani K. Thorstvedt
  11. 75' N. Sansone R. Piccoli
  12. 75' M. Berisha P. Dorgu
  13. 84' S. Pierotti N. Krstović
  14. 85' E. Ceïde A. Laurienté
  15. 85' L. Venuti V. Gendrey
  16. FT0-3

Đội hình

U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Ballardini
  1. 47A. Consigli 6.9
  2. 22J. Toljan 6.5
  3. 5M. Erlić 6.2
  4. 13G. Ferrari 7.0
  5. 21M. Viti ▼ 46' 6.3
  6. 7Matheus Henrique 7.3
  7. 42K. Thorstvedt ▼ 65' 6.3
  8. 92G. Defrel ▼ 46' 6.3
  9. 11N. Bajrami ▼ 46' 6.5
  10. 45A. Laurienté ▼ 85' 6.5
  11. 9A. Pinamonti 7.3

Dự bị 13

  1. 23C. Volpato ▲ 46' 6.6
  2. 43J. Doig ▲ 46' 6.9
  3. 8S. Mulattieri ▲ 46' 6.2
  4. 35L. Lipani ▲ 65' 6.3
  5. 15E. Ceïde ▲ 85'
  6. 19M. Kumbulla
  7. 6U. Račić
  8. 25G. Pegolo
  9. 24D. Boloca
  10. 14Pedro Obiang
  11. 2F. Missori
  12. 28A. Cragno
  13. 44Ruan Tressoldi
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: L. Gotti
  1. 30W. Falcone 7.2
  2. 17V. Gendrey ▼ 85' 7.9
  3. 6F. Baschirotto 7.0
  4. 5M. Pongračić 7.2
  5. 25A. Gallo 8.5
  6. 10R. Oudin 7.3
  7. 29A. Blin 6.9
  8. 8H. Rafia ▼ 56' 6.3
  9. 13P. Dorgu ▼ 75' 8.0
  10. 9N. Krstović ▼ 84' 8.0
  11. 91R. Piccoli ▼ 75' 7.2

Dự bị 9

  1. 16Joan Gonzàlez ▲ 56' 7.0
  2. 11N. Sansone ▲ 75' 6.3
  3. 18M. Berisha ▲ 75' 6.9
  4. 50S. Pierotti ▲ 84' 6.5
  5. 12L. Venuti ▲ 85' 6.5
  6. 40J. Samooja
  7. 45R. Burnete
  8. 21F. Brancolini
  9. 59A. Touba

Thống kê

019
400
55%Kiểm soát bóng45%
10Dứt điểm14
3Trúng đích8
5Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
9Phạt góc4
1Việt vị1
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng0
4Cứu thua3
407Chuyền bóng340
286Chuyền chính xác233
70%Chính xác chuyền69%
0.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

48Trận đấu44
80Ghi được54
88Thủng lưới60
1.67Bàn thắng mỗi trận1.23
6Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn18
37Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu