U.S. Sassuolo Calcio
4 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
U.S. Lecce

U.S. Sassuolo Calcio vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 4-2 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 4, hòa 3, U.S. Lecce thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 30
Sân vận động
MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio Emilia
Trọng tài
D. Massa
Phong độ
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
WLWLL U.S. Lecce
  1. 5' F. Caputo · M. Locatelli 1-0
  2. 22' K. Babacar
  3. 27' 1-1 F. Lucioni · M. Calderoni
  4. 32' F. Caputo
  5. 34' J. Petriccione
  6. HT1-1
  7. 46' H. Traore F. Djuricic
  8. 50' F. Djuricic
  9. 54' Marlon
  10. 57' G. Kyriakopoulos F. Peluso
  11. 62' N. Paz
  12. 63' D. Berardi11m 2-1
  13. 66' J. Petriccione F. Falco
  14. 66' Y. Skakhov M. Mancosu
  15. 67' 2-2 M. Mancosu11m
  16. 78' J. Boga 3-2
  17. 83' M. Muldur · D. Berardi 4-2
  18. 84' J. Boga F. Magnanelli
  19. 84' M. Muldur J. Toljan
  20. 90' P. Tachtsidis
  21. FT4-2

Đội hình

U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 47Andrea Consigli 6.2
  2. 17Mert Müldür 6.6
  3. 2Marlon 6.6
  4. 31Gianmarco Ferrari 6.9
  5. 77Giorgos Kyriakopoulos 6.9
  6. 68Mehdi Bourabia 6.9
  7. 73Manuel Locatelli 7.3
  8. 25Domenico Berardi 7.9
  9. 23Hamed Junior Traorè 6.3
  10. 7Jérémie Boga 7.2
  11. 9Francesco Caputo 7.0

Dự bị 12

  1. 56Gianluca Pegolo
  2. 55Giuseppe Aurelio
  3. 21Vlad Chiricheş
  4. 32Giangiacomo Magnani
  5. 13Federico Peluso 6.5
  6. 22Jeremy Toljan 6.3
  7. 10Filip Đuričić 6.3
  8. 44Andrea Ghion
  9. 27Lukáš Haraslín
  10. 4Francesco Magnanelli 6.6
  11. 11Grégoire Defrel
  12. 18Giacomo Raspadori
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: F. Liverani
  1. 21Gabriel 5.9
  2. 7Giulio Donati 6.5
  3. 5Fabio Lucioni 6.9
  4. 6Nehuén Paz 5.9
  5. 27Marco Calderoni 6.7
  6. 4Jacopo Petriccione 6.5
  7. 77Panagiotis Tachtsidis 6.7
  8. 72Antonín Barák 6.2
  9. 11Evgen Shakhov 6.3
  10. 17Diego Farias 6.7
  11. 30Khouma Babacar 6.9

Dự bị 12

  1. 40Razvan Sava
  2. 22Mauro Vigorito
  3. 31Silvio Colella
  4. 15Ilario Monterisi
  5. 29Andrea Rispoli
  6. 3Brayan Vera
  7. 2Vito Radicchio
  8. 34Sergio Maselli
  9. 10Filippo Falco 6.5
  10. 8Marco Mancosu 7.2
  11. 18Riccardo Saponara
  12. 35Salvatore Rimoli

Thống kê

034
440
65%Kiểm soát bóng35%
9Dứt điểm9
7Trúng đích3
0Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
4Phạt góc4
0Việt vị4
15Phạm lỗi21
3Thẻ vàng4
1Cứu thua3
608Chuyền bóng299
559Chuyền chính xác252
92%Chính xác chuyền84%

So sánh

40Trận đấu40
71Ghi được57
65Thủng lưới90
1.78Bàn thắng mỗi trận1.43
8Giữ sạch lưới4
30Trên 2.5 bàn31
40Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu