U.S. Sassuolo Calcio
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
U.S. Lecce

U.S. Sassuolo Calcio vs U.S. Lecce

Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 2-3 U.S. Lecce tại Giải vô địch bóng đá Ý, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 1, hòa 2, U.S. Lecce thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 37
Phong độ
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
WLWLL U.S. Lecce
  1. 14' 0-1 W. Cheddira
  2. 20' A. Lauriente · Pedro Felipe 1-1
  3. 25' 1-2 W. Cheddira · L. Banda
  4. HT1-2
  5. 54' Ylber Ramadani
  6. 63' A. Pinamonti M. Nzola
  7. 63' L. Lipani N. Matic
  8. 63' G. Jean L. Banda
  9. 72' C. Volpato D. Berardi
  10. 72' D. Bakola I. Kone
  11. 77' Tarik Muharemović
  12. 79' O. Gandelman S. Pierotti
  13. 80' F. Camarda W. Cheddira
  14. 81' Danilo Veiga
  15. 82' A. Pinamonti · U. Garcia 2-2
  16. 85' Tiago Gabriel
  17. 85' K. Ndri D. Veiga
  18. 85' N. Stulic Y. Ramadani
  19. 88' C. Frangella A. Lauriente
  20. 90'+1 Antonino Gallo
  21. 90' 2-3 N. Stulic · O. Gandelman
  22. FT2-3

Đội hình

U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fabio Grosso
  1. 13S. Turati 6.3
  2. 25W. Coulibaly 6.2
  3. 66Pedro Felipe 6.9
  4. 80T. Muharemovic 6.3
  5. 23U. Garcia 6.2
  6. 42K. Thorstvedt 6.6
  7. 18N. Matic ▼ 63' 6.6
  8. 90I. Kone ▼ 72' 7.2
  9. 10D. Berardi ▼ 72' 7.2
  10. 8M. Nzola ▼ 63' 6.2
  11. 45A. Lauriente ▼ 88' 9.2

Dự bị 13

  1. 49A. Muric
  2. 12G. Satalino
  3. 16G. Zacchi
  4. 99A. Pinamonti ▲ 63' 8.0
  5. 24L. Moro
  6. 20A. Fadera
  7. 7C. Volpato ▲ 72' 6.3
  8. 35L. Lipani ▲ 63' 6.9
  9. 50D. Bakola ▲ 72' 7.0
  10. 3J. Doig
  11. 44E. Iannoni
  12. 33C. Frangella ▲ 88' 6.5
  13. 31T. Macchioni
U.S. Lecce Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Eusebio Di Francesco
  1. 30W. Falcone 6.9
  2. 17D. Veiga ▼ 85' 6.7
  3. 5J. Siebert 6.2
  4. 44Tiago Gabriel 6.3
  5. 25A. Gallo 6.2
  6. 20Y. Ramadani ▼ 85' 6.6
  7. 79O. Ngom 6.3
  8. 50S. Pierotti ▼ 79' 6.6
  9. 29L. Coulibaly 6.2
  10. 19L. Banda ▼ 63' 6.7
  11. 99W. Cheddira ⚽2 ▼ 80' 9.5

Dự bị 15

  1. 1C. Fruchtl
  2. 32J. Samooja
  3. 14T. J. Helgason
  4. 36F. Marchwinski
  5. 16O. Gandelman ▲ 79' 6.9
  6. 6A. Sala
  7. 8S. Fofana
  8. 28O. Gorter
  9. 22F. Camarda ▲ 80' 6.3
  10. 3C. Ndaba
  11. 11K. Ndri ▲ 85' 6.2
  12. 18G. Jean ▲ 63' 6.2
  13. 9N. Stulic ▲ 85' 7.2
  14. 4K. Gaspar
  15. 13M. Perez

Thống kê

012
840
74%Kiểm soát bóng26%
15Dứt điểm11
6Trúng đích6
6Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
2Phạt góc8
2Việt vị2
7Phạm lỗi13
1Thẻ vàng4
3Cứu thua4
-0.14Bàn thắng ngăn chặn-0.14
634Chuyền bóng208
547Chuyền chính xác141
86%Chính xác chuyền68%
2.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu43
51Ghi được35
54Thủng lưới56
1.19Bàn thắng mỗi trận0.81
11Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn17
29Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu