U.S. Lecce
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
U.S. Sassuolo Calcio

U.S. Lecce vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 1-1 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 2, hòa 2, U.S. Sassuolo Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 8
Sân vận động
Stadio Comunale Via del Mare, Lecce
Phong độ
WLWLL U.S. Lecce
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
  1. 1' Daniel Boloca
  2. 22' 0-1 D. Berardi11m
  3. 43' Marcus Pedersen
  4. 44' Hamza Rafia
  5. HT0-1
  6. 48' N. Krstović · F. Baschirotto 1-1
  7. 63' R. Oudin H. Rafia
  8. 64' N. Bajrami Samu Castillejo
  9. 65' P. Dorgu A. Gallo
  10. 65' G. Defrel A. Pinamonti
  11. 72' Nikola Krstović
  12. 80' Gian Marco Ferrari
  13. 81' Ruan Tressoldi M. Erlić
  14. 81' Pedro Obiang U. Račić
  15. 85' R. Piccoli N. Krstović
  16. 86' N. Sansone P. Almqvist
  17. FT1-1

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. D'Aversa
  1. 30W. Falcone 6.3
  2. 17V. Gendrey 6.9
  3. 5M. Pongračić 7.2
  4. 6F. Baschirotto 7.5
  5. 25A. Gallo ▼ 65' 7.3
  6. 77M. Kaba 6.6
  7. 20Y. Ramadani 6.6
  8. 8H. Rafia ▼ 63' 6.6
  9. 7P. Almqvist ▼ 86' 6.6
  10. 9N. Krstović ▼ 85' 7.2
  11. 27Gabriel Strefezza 7.9

Dự bị 12

  1. 10R. Oudin ▲ 63' 7.0
  2. 13P. Dorgu ▲ 65' 7.2
  3. 91R. Piccoli ▲ 85' 6.5
  4. 11N. Sansone ▲ 86' 6.7
  5. 12L. Venuti
  6. 40J. Samooja
  7. 16Joan Gonzàlez
  8. 21F. Brancolini
  9. 83D. Samek
  10. 24J. Corfitzen
  11. 59A. Touba
  12. 18M. Berisha
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Dionisi
  1. 47A. Consigli 7.2
  2. 3M. Pedersen 6.6
  3. 5M. Erlić ▼ 81' 6.9
  4. 13G. Ferrari 6.7
  5. 17M. Viña 6.6
  6. 24D. Boloca 7.2
  7. 6U. Račić ▼ 81' 6.3
  8. 10D. Berardi 7.0
  9. 20Samu Castillejo ▼ 64' 6.9
  10. 45A. Laurienté 6.3
  11. 9A. Pinamonti ▼ 65' 6.5

Dự bị 11

  1. 11N. Bajrami ▲ 64' 6.9
  2. 92G. Defrel ▲ 65' 6.3
  3. 44Ruan Tressoldi ▲ 81' 6.6
  4. 14Pedro Obiang ▲ 81' 6.7
  5. 8S. Mulattieri
  6. 28A. Cragno
  7. 25G. Pegolo
  8. 2F. Missori
  9. 15E. Ceïde
  10. 23C. Volpato
  11. 42K. Thorstvedt

Thống kê

025
330
43%Kiểm soát bóng57%
13Dứt điểm14
4Trúng đích1
8Chệch đích8
11Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn5
5Phạt góc3
2Việt vị0
9Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
0Cứu thua3
331Chuyền bóng461
246Chuyền chính xác385
74%Chính xác chuyền84%
1.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu48
54Ghi được80
60Thủng lưới88
1.23Bàn thắng mỗi trận1.67
10Giữ sạch lưới6
18Trên 2.5 bàn27
29Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu