U.S. Lecce
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Sassuolo Calcio

U.S. Lecce vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: U.S. Lecce 0-0 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: U.S. Lecce thắng 2, hòa 2, U.S. Sassuolo Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 7
Phong độ
WLWLL U.S. Lecce
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
  1. HT0-0
  2. 57' E. Iannoni A. Vranckx
  3. 57' N. Pierini A. Lauriente
  4. 64' T. J. Helgason L. Coulibaly
  5. 64' F. Camarda N. Stulic
  6. 74' L. Banda S. Pierotti
  7. 74' F. Cande F. Romagna
  8. 74' W. Cheddira A. Pinamonti
  9. 82' Domenico Berardi
  10. 84' Danilo Veiga
  11. 86' K. Ndri Tete Morente
  12. 86' B. Pierret M. Berisha
  13. 90'+4 Wladimiro Falcone
  14. 90'+6 Josh Doig
  15. FT0-0

Đội hình

U.S. Lecce Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eusebio Luca Di Francesco
  1. 30W. Falcone 7.0
  2. 17D. Veiga 7.2
  3. 4K. Gaspar 7.2
  4. 44Tiago Gabriel 7.3
  5. 25A. Gallo 7.3
  6. 29L. Coulibaly ▼ 64' 6.3
  7. 20Y. Ramadani 7.2
  8. 10M. Berisha ▼ 86' 7.2
  9. 50S. Pierotti ▼ 74' 6.9
  10. 9N. Stulic ▼ 64' 6.2
  11. 7Tete Morente ▼ 86' 6.6

Dự bị 14

  1. 1C. Fruchtl
  2. 32J. Samooja
  3. 3C. Ndaba
  4. 5J. Siebert
  5. 6A. Sala
  6. 11K. Ndri ▲ 86' 6.9
  7. 14T. J. Helgason ▲ 64' 6.6
  8. 19L. Banda ▲ 74' 6.6
  9. 21C. Kouassi
  10. 22F. Camarda ▲ 64' 6.3
  11. 75B. Pierret ▲ 86' 6.7
  12. 77M. Kaba
  13. 80N. Kovac
  14. 93Y. Maleh
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fabio Grosso
  1. 49A. Muric 7.7
  2. 6S. Walukiewicz 6.6
  3. 19F. Romagna ▼ 74' 7.7
  4. 21J. Idzes 7.0
  5. 3J. Doig 7.0
  6. 40A. Vranckx ▼ 57' 6.9
  7. 18N. Matic 7.2
  8. 42K. Thorstvedt 6.3
  9. 10D. Berardi 6.2
  10. 99A. Pinamonti ▼ 74' 6.5
  11. 45A. Lauriente ▼ 57' 6.0

Dự bị 14

  1. 13S. Turati
  2. 16G. Zacchi
  3. 5F. Cande ▲ 74' 6.3
  4. 25W. Coulibaly
  5. 26C. Odenthal
  6. 35L. Lipani
  7. 44E. Iannoni ▲ 57' 6.2
  8. 90I. Kone
  9. 7C. Volpato
  10. 9W. Cheddira ▲ 74' 6.2
  11. 14L. Skjellerup
  12. 20A. Fadera
  13. 24L. Moro
  14. 77N. Pierini ▲ 57' 6.9

Thống kê

026
420
52%Kiểm soát bóng48%
11Dứt điểm9
2Trúng đích2
6Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
6Phạt góc4
1Việt vị1
16Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
1.11Bàn thắng ngăn chặn1.11
414Chuyền bóng394
339Chuyền chính xác306
82%Chính xác chuyền78%
0.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu43
35Ghi được51
56Thủng lưới54
0.81Bàn thắng mỗi trận1.19
12Giữ sạch lưới11
17Trên 2.5 bàn23
14Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu