Juventus F.C. vs U.S. Sassuolo Calcio
Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 3-0 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 15 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 6, hòa 1, U.S. Sassuolo Calcio thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
- Sân vận động
- Allianz Stadium, Torino
- Trọng tài
- A. Rapuano
- Phong độ
- LWWWD Juventus F.C.
- WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
- 7' ▲ J. Toljan ▼ M. Müldür
- 16' Manuel Locatelli
- 26' Á. Di María · Alex Sandro 1-0
- 33' Kristian Thorstvedt
- 41' Gian Marco Ferrari
- 43' D. Vlahović11m 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ G. Raspadori ▼ G. Defrel
- 51' D. Vlahović · Á. Di María 3-0
- 59' ▲ A. Pinamonti ▼ G. Kiriakopoulos
- 61' ▲ M. De Sciglio ▼ Alex Sandro
- 61' ▲ F. Kostić ▼ J. Cuadrado
- 66' ▲ F. Miretti ▼ Á. Di María
- 69' Matheus Henrique
- 76' ▲ N. Rovella ▼ M. Locatelli
- 76' ▲ M. Soulé ▼ W. McKennie
- 81' ▲ A. Harroui ▼ K. Thorstvedt
- 81' ▲ E. Ceïde ▼ D. Frattesi
- FT3-0
Đội hình
- 36M. Perin 8.3
- 6Danilo 7.2
- 19L. Bonucci 7.3
- 3Bremer 7.3
- 12Alex Sandro ⇢ ▼ 61' 7.2
- 11J. Cuadrado ▼ 61' 6.9
- 28D. Zakaria 7.3
- 5M. Locatelli ▼ 76' 6.9
- 8W. McKennie ▼ 76' 6.6
- 22Á. Di María ⚽ ⇢ ▼ 66' 7.9
- 9D. Vlahović ⚽2 9.0
Dự bị 11
- 2M. De Sciglio ▲ 61' 6.7
- 17F. Kostić ▲ 61' 6.2
- 20F. Miretti ▲ 66' 6.6
- 13N. Rovella ▲ 76' 6.9
- 30M. Soulé ▲ 76' 6.7
- 41G. Garofani
- 23C. Pinsoglio
- 40M. Da Graca
- 15F. Gatti
- 24D. Rugani
- 44N. Fagioli
- 47A. Consigli 6.0
- 17M. Müldür ▼ 7'
- 5K. Ayhan 6.3
- 13G. Ferrari 6.0
- 6Rogério 6.3
- 16D. Frattesi ▼ 81' 6.6
- 7Matheus Henrique 7.2
- 42K. Thorstvedt ▼ 81' 6.2
- 10D. Berardi 7.6
- 92G. Defrel ▼ 46' 6.5
- 77G. Kiriakopoulos ▼ 59' 6.9
Dự bị 13
- 22J. Toljan ▲ 7' 7.0
- 18G. Raspadori ▲ 46' 6.5
- 9A. Pinamonti ▲ 59' 6.6
- 8A. Harroui ▲ 81' 6.3
- 15E. Ceïde ▲ 81' 6.7
- 25G. Pegolo
- 64A. Russo
- 11A. Álvarez
- 3R. Marchizza
- 14Pedro Obiang
- 28M. Erlić
- 44Ruan
- 35L. D'Andrea
Thống kê
01⚑3
⚑230
42%Kiểm soát bóng58%
14Dứt điểm19
4Trúng đích7
7Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm14
3Bị chặn6
3Phạt góc2
4Việt vị2
7Phạm lỗi5
1Thẻ vàng3
7Cứu thua1
384Chuyền bóng531
322Chuyền chính xác477
84%Chính xác chuyền90%
So sánh
62Trận đấu50
88Ghi được81
59Thủng lưới79
1.42Bàn thắng mỗi trận1.62
28Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn32
51Hiệp hai34