U.S. Sassuolo Calcio
4 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Juventus F.C.

U.S. Sassuolo Calcio vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 4-2 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 23 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 1, hòa 1, Juventus F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 5
Sân vận động
MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio nell'Emilia
Phong độ
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
LWWWD Juventus F.C.
  1. 12' A. Laurienté 1-0
  2. 21' 1-1 M. Viñaphản lưới
  3. 36' Adrien Rabiot
  4. 41' D. Berardi · Matheus Henrique 2-1
  5. HT2-1
  6. 46' M. Viti Ruan Tressoldi
  7. 46' N. Fagioli F. Miretti
  8. 46' S. Iling-Junior F. Kostić
  9. 51' Daniel Boloca
  10. 55' Danilo
  11. 58' Domenico Berardi
  12. 59' T. Weah W. McKennie
  13. 64' Matías Viña
  14. 76' M. Kean D. Vlahović
  15. 78' 2-2 F. Chiesa · N. Fagioli
  16. 82' A. Pinamonti 3-2
  17. 83' Andrea Pinamonti
  18. 83' A. Milik M. Locatelli
  19. 85' M. Pedersen A. Laurienté
  20. 85' Samu Castillejo A. Pinamonti
  21. 85' G. Defrel N. Bajrami
  22. 90'+1 G. Ferrari M. Viña
  23. 90'+5 F. Gattiphản lưới 4-2
  24. FT4-2

Đội hình

U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Dionisi
  1. 28A. Cragno 6.2
  2. 22J. Toljan 6.2
  3. 5M. Erlić 6.3
  4. 44Ruan Tressoldi ▼ 46' 6.6
  5. 17M. Viña ▼ 90' 6.2
  6. 24D. Boloca 7.5
  7. 7Matheus Henrique 7.9
  8. 10D. Berardi 7.7
  9. 11N. Bajrami ▼ 85' 6.9
  10. 45A. Laurienté ▼ 85' 7.7
  11. 9A. Pinamonti ▼ 85' 7.0

Dự bị 14

  1. 21M. Viti ▲ 46' 6.7
  2. 3M. Pedersen ▲ 85' 6.3
  3. 20Samu Castillejo ▲ 85' 6.5
  4. 92G. Defrel ▲ 85' 6.9
  5. 13G. Ferrari ▲ 90'
  6. 14Pedro Obiang
  7. 25G. Pegolo
  8. 23C. Volpato
  9. 6U. Račić
  10. 42K. Thorstvedt
  11. 8S. Mulattieri
  12. 15E. Ceïde
  13. 2F. Missori
  14. 33D. Theiner
Juventus F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 5.9
  2. 4F. Gatti 5.9
  3. 3Bremer 6.9
  4. 6Danilo 6.9
  5. 16W. McKennie ▼ 59' 6.3
  6. 20F. Miretti ▼ 46' 6.3
  7. 5M. Locatelli ▼ 83' 6.7
  8. 25A. Rabiot 7.5
  9. 11F. Kostić ▼ 46' 7.0
  10. 9D. Vlahović ▼ 76' 6.2
  11. 7F. Chiesa 8.2

Dự bị 11

  1. 21N. Fagioli ▲ 46' 7.0
  2. 17S. Iling-Junior ▲ 46' 6.9
  3. 22T. Weah ▲ 59' 6.3
  4. 18M. Kean ▲ 76' 6.3
  5. 14A. Milik ▲ 83' 6.5
  6. 36M. Perin
  7. 24D. Rugani
  8. 27A. Cambiaso
  9. 23C. Pinsoglio
  10. 41H. Nicolussi
  11. 13D. Huijsen

Thống kê

046
320
43%Kiểm soát bóng57%
18Dứt điểm15
7Trúng đích2
7Chệch đích10
9Sút trong vòng cấm10
9Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
6Phạt góc3
0Việt vị2
13Phạm lỗi8
4Thẻ vàng2
1Cứu thua4
353Chuyền bóng472
278Chuyền chính xác400
79%Chính xác chuyền85%
1.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.16

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

48Trận đấu46
80Ghi được73
88Thủng lưới37
1.67Bàn thắng mỗi trận1.59
6Giữ sạch lưới21
27Trên 2.5 bàn20
37Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu