Juventus F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
U.S. Sassuolo Calcio

Juventus F.C. vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 1-1 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 2, hòa 1, U.S. Sassuolo Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 30
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
  1. 14' K. Yildiz · F. Conceicao 1-0
  2. HT1-0
  3. 52' 1-1 A. Pinamonti · D. Berardi
  4. 62' F. Miretti A. Cambiaso
  5. 62' T. Koopmeiners K. Thuram
  6. 64' Bremer
  7. 69' A. Lauriente D. Bakola
  8. 69' L. Lipani C. Volpato
  9. 74' Ulisses Garcia
  10. 79' A. Milik J. Boga
  11. 79' D. Vlahovic L. Kelly
  12. 79' E. Iannoni A. Vranckx
  13. 80' M. Nzola A. Pinamonti
  14. 85' Dušan Vlahović
  15. 88' E. Zhegrova F. Conceicao
  16. 90'+5 Luca Lipani
  17. 90'+2 J. Doig D. Berardi
  18. FT1-1

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Luciano Spalletti
  1. 1M. Perin 6.3
  2. 15P. Kalulu 7.2
  3. 3Bremer 6.5
  4. 6L. Kelly ▼ 79' 7.2
  5. 27A. Cambiaso ▼ 62' 6.3
  6. 5M. Locatelli 7.6
  7. 7F. Conceicao ▼ 88' 7.2
  8. 22W. McKennie 6.7
  9. 19K. Thuram ▼ 62' 7.2
  10. 10K. Yildiz 7.6
  11. 13J. Boga ▼ 79' 6.9

Dự bị 13

  1. 16M. Di Gregorio
  2. 23C. Pinsoglio
  3. 30J. David
  4. 4F. Gatti
  5. 21F. Miretti ▲ 62' 7.0
  6. 17V. Adzic
  7. 14A. Milik ▲ 79' 6.2
  8. 18F. Kostic
  9. 8T. Koopmeiners ▲ 62' 6.6
  10. 9D. Vlahovic ▲ 79' 6.3
  11. 20L. Openda
  12. 11E. Zhegrova ▲ 88' 6.9
  13. 32J. Cabal
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Fabio Grosso
  1. 49A. Muric 8.6
  2. 6S. Walukiewicz 6.6
  3. 21J. Idzes 6.9
  4. 80T. Muharemovic 7.9
  5. 23U. Garcia 6.6
  6. 10D. Berardi ▼ 90' 6.3
  7. 40A. Vranckx ▼ 79' 6.7
  8. 90I. Kone 6.9
  9. 50D. Bakola ▼ 69' 7.0
  10. 7C. Volpato ▼ 69' 6.9
  11. 99A. Pinamonti ▼ 80' 7.3

Dự bị 11

  1. 12G. Satalino
  2. 16G. Zacchi
  3. 45A. Lauriente ▲ 69' 6.3
  4. 24L. Moro
  5. 35L. Lipani ▲ 69' 6.3
  6. 66Pedro Felipe
  7. 19F. Romagna
  8. 8M. Nzola ▲ 80' 6.7
  9. 3J. Doig ▲ 90'
  10. 44E. Iannoni ▲ 79' 6.7
  11. 33C. Frangella

Thống kê

019
420
66%Kiểm soát bóng34%
18Dứt điểm7
8Trúng đích1
6Chệch đích2
16Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn4
9Phạt góc4
1Việt vị0
7Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
0Cứu thua7
1.16Bàn thắng ngăn chặn1.16
570Chuyền bóng300
494Chuyền chính xác239
87%Chính xác chuyền80%
2.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

53Trận đấu43
88Ghi được51
58Thủng lưới54
1.66Bàn thắng mỗi trận1.19
20Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn23
57Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu