U.S. Sassuolo Calcio vs Juventus F.C.
Tỷ số chung cuộc: U.S. Sassuolo Calcio 1-2 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 25 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Sassuolo Calcio thắng 3, hòa 1, Juventus F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 34
- Sân vận động
- MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio Emilia
- Trọng tài
- F. Maresca
- Phong độ
- WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
- LWWWD Juventus F.C.
- 38' G. Raspadori · D. Berardi 1-0
- 45' Maxime López
- 45' 1-1 P. Dybala · D. Zakaria
- HT1-1
- 50' Gianluca Scamacca
- 55' ▲ D. Vlahović ▼ P. Dybala
- 55' ▲ G. Chiellini ▼ D. Rugani
- 62' Mattia De Sciglio
- 67' ▲ M. Kean ▼ Álvaro Morata
- 79' ▲ G. Defrel ▼ D. Berardi
- 79' ▲ F. Đuričić ▼ H. Traorè
- 87' ▲ F. Miretti ▼ F. Bernardeschi
- 88' ▲ Matheus Henrique ▼ D. Frattesi
- 88' 1-2 M. Kean · Alex Sandro
- 90' Moise Kean
- FT1-2
Đội hình
- 47A. Consigli 6.3
- 21V. Chiricheș 6.6
- 5K. Ayhan 7.0
- 77G. Kiriakopoulos 6.9
- 17M. Müldür 6.6
- 8M. Lopez 7.2
- 16D. Frattesi ▼ 88' 7.2
- 23H. Traorè ▼ 79' 6.0
- 25D. Berardi ⇢ ▼ 79' 7.5
- 91G. Scamacca 7.0
- 18G. Raspadori ⚽ 7.6
Dự bị 12
- 92G. Defrel ▲ 79' 6.7
- 10F. Đuričić ▲ 79' 6.5
- 97Matheus Henrique ▲ 88'
- 24G. Satalino
- 11R. Ciervo
- 31G. Ferrari
- 6Rogério
- 4F. Magnanelli
- 13F. Peluso
- 44Ruan
- 15E. Ceïde
- 56G. Pegolo
- 1W. Szczęsny 8.0
- 19L. Bonucci 6.6
- 6Danilo 7.5
- 12Alex Sandro ⇢ 6.9
- 2M. De Sciglio 7.2
- 24D. Rugani ▼ 55' 6.7
- 25A. Rabiot 7.0
- 28D. Zakaria ⇢ 7.0
- 9Álvaro Morata ▼ 67' 7.3
- 10P. Dybala ⚽ ▼ 55' 6.9
- 20F. Bernardeschi ▼ 87' 6.9
Dự bị 9
- 7D. Vlahović ▲ 55' 6.5
- 3G. Chiellini ▲ 55' 6.9
- 18M. Kean ⚽ ▲ 67' 7.2
- 47F. Miretti ▲ 87'
- 36M. Perin
- 23C. Pinsoglio
- 55E. Zuelli
- 4M. de Ligt
- 17L. Pellegrini
Thống kê
02⚑6
⚑420
64%Kiểm soát bóng36%
22Dứt điểm10
7Trúng đích5
6Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm5
11Sút ngoài vòng cấm5
9Bị chặn2
6Phạt góc4
1Việt vị3
15Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
4Cứu thua6
666Chuyền bóng372
603Chuyền chính xác311
91%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
45Trận đấu57
73Ghi được90
72Thủng lưới62
1.62Bàn thắng mỗi trận1.58
6Giữ sạch lưới19
33Trên 2.5 bàn27
34Hiệp hai44