Cagliari Calcio
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
A.C. Milan

Cagliari Calcio vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 0-1 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 19 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 1, hòa 3, A.C. Milan thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 30
Sân vận động
Unipol Domus, Cagliari
Trọng tài
M. Di Bello
Phong độ
WWLLW Cagliari Calcio
LWWWD A.C. Milan
  1. HT0-0
  2. 59' 0-1 I. Bennacer · O. Giroud
  3. 68' A. Deiola C. Lykogiannis
  4. 71' A. Rebić Rafael Leão
  5. 72' R. Krunić Brahim Díaz
  6. 75' G. Zappa Dalbert Henrique
  7. 77' Raoul Bellanova
  8. 78' A. Saelemaekers Junior Messias
  9. 81' G. Pereiro R. Bellanova
  10. 82' K. Baldé A. Grassi
  11. 87' Z. Ibrahimović O. Giroud
  12. FT0-1

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: W. Mazzarri
  1. 28A. Cragno 7.0
  2. 22C. Lykogiannis ▼ 68' 6.5
  3. 3E. Goldaniga 7.3
  4. 29Dalbert Henrique ▼ 75' 7.0
  5. 12R. Bellanova ▼ 81' 6.7
  6. 15G. Altare 7.2
  7. 66M. Lovato 7.5
  8. 27A. Grassi ▼ 82' 6.9
  9. 8R. Marin 6.9
  10. 30L. Pavoletti 6.5
  11. 10João Pedro 6.7

Dự bị 11

  1. 14A. Deiola ▲ 68' 6.3
  2. 25G. Zappa ▲ 75' 7.0
  3. 20G. Pereiro ▲ 81' 6.7
  4. 9K. Baldé ▲ 82' 6.5
  5. 33A. Obert
  6. 32D. Ceter
  7. 1S. Aresti
  8. 39C. Kourfalidis
  9. 44A. Carboni
  10. 23L. Ceppitelli
  11. 31B. Radunović
A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Pioli
  1. 16M. Maignan 7.3
  2. 2D. Calabria 7.3
  3. 23F. Tomori 7.3
  4. 19T. Hernández 8.3
  5. 20P. Kalulu 7.2
  6. 79F. Kessié 6.7
  7. 4I. Bennacer 8.5
  8. 9O. Giroud ▼ 87' 7.3
  9. 17Rafael Leão ▼ 71' 7.0
  10. 10Brahim Díaz ▼ 72' 6.7
  11. 30Junior Messias ▼ 78' 7.7

Dự bị 12

  1. 12A. Rebić ▲ 71' 7.0
  2. 33R. Krunić ▲ 72' 6.9
  3. 56A. Saelemaekers ▲ 78' 6.6
  4. 11Z. Ibrahimović ▲ 87'
  5. 46M. Gabbia
  6. 83A. Mirante
  7. 41T. Bakayoko
  8. 1C. Tătărușanu
  9. 13A. Romagnoli
  10. 8S. Tonali
  11. 25A. Florenzi
  12. 5F. Ballo

Thống kê

016
500
42%Kiểm soát bóng58%
13Dứt điểm21
1Trúng đích6
8Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn6
6Phạt góc5
1Việt vị0
13Phạm lỗi14
1Thẻ vàng0
4Cứu thua1
330Chuyền bóng460
222Chuyền chính xác366
67%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu54
47Ghi được96
75Thủng lưới46
1.04Bàn thắng mỗi trận1.78
5Giữ sạch lưới25
25Trên 2.5 bàn27
25Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu