Cagliari Calcio
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
A.C. Milan

Cagliari Calcio vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 1-3 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 27 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 1, hòa 2, A.C. Milan thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 6
Sân vận động
Unipol Domus, Cagliari
Phong độ
DWWLL Cagliari Calcio
LWWWD A.C. Milan
  1. 29' Zito Luvumbo · N. Nández 1-0
  2. 40' 1-1 N. Okafor
  3. 42' Mateusz Wieteska
  4. 45' 1-2 F. Tomori
  5. HT1-2
  6. 46' G. Oristanio M. Wieteska
  7. 48' Ruben Loftus-Cheek
  8. 53' Gabriele Zappa
  9. 58' T. Pobega Y. Adli
  10. 59' Y. Musah T. Reijnders
  11. 60' 1-3 R. Loftus-Cheek · C. Pulišić
  12. 67' N. Viola I. Sulemana
  13. 67' E. Shomurodov A. Petagna
  14. 69' Rafael Leão S. Chukwueze
  15. 69' L. Romero C. Pulišić
  16. 78' Gaetano Oristanio
  17. 81' A. Di Pardo G. Zappa
  18. 84' A. Deiola A. Makoumbou
  19. 84' D. Bartesaghi T. Hernández
  20. FT1-3

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: C. Ranieri
  1. 1B. Radunović
  2. 28G. Zappa▼ 81'
  3. 23M. Wieteska▼ 46'
  4. 4A. Dossena
  5. 17P. Hatzidiakos
  6. 27T. Augello
  7. 77Zito Luvumbo
  8. 25I. Sulemana▼ 67'
  9. 29A. Makoumbou▼ 84'
  10. 8N. Nández
  11. 32A. Petagna▼ 67'

Dự bị 12

  1. 19G. Oristanio▲ 46'
  2. 10N. Viola▲ 67'
  3. 61E. Shomurodov▲ 67'
  4. 99A. Di Pardo▲ 81'
  5. 14A. Deiola▲ 84'
  6. 16M. Prati
  7. 30L. Pavoletti
  8. 37Paulo Azzi
  9. 3E. Goldaniga
  10. 33A. Obert
  11. 22S. Scuffet
  12. 18S. Aresti
A.C. Milan Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Pioli
  1. 57M. Sportiello
  2. 42A. Florenzi
  3. 28M. Thiaw
  4. 23F. Tomori
  5. 19T. Hernández▼ 84'
  6. 8R. Loftus-Cheek
  7. 7Y. Adli▼ 58'
  8. 14T. Reijnders▼ 59'
  9. 21S. Chukwueze▼ 69'
  10. 17N. Okafor
  11. 11C. Pulišić▼ 69'

Dự bị 11

  1. 32T. Pobega▲ 58'
  2. 80Y. Musah▲ 59'
  3. 10Rafael Leão▲ 69'
  4. 18L. Romero▲ 69'
  5. 95D. Bartesaghi▲ 84'
  6. 9O. Giroud
  7. 31M. Pellegrino
  8. 24S. Kjær
  9. 69L. Nava
  10. 83A. Mirante
  11. 2D. Calabria

Thống kê

033
510
33%Kiểm soát bóng67%
16Dứt điểm17
6Trúng đích6
4Chệch đích7
6Bị chặn4
3Phạt góc5
0Việt vị1
13Phạm lỗi6
3Thẻ vàng1
3Cứu thua5
307Chuyền bóng632
82%Chính xác chuyền93%
0.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu59
59Ghi được115
77Thủng lưới79
1.28Bàn thắng mỗi trận1.95
7Giữ sạch lưới17
28Trên 2.5 bàn41
43Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu