Cagliari Calcio
3 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
A.C. Milan

Cagliari Calcio vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 3-3 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 1, hòa 2, A.C. Milan thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 12
Sân vận động
Unipol Domus, Cagliari
Phong độ
WWLLW Cagliari Calcio
LWWWD A.C. Milan
  1. 2' N. Zortea · S. Luperto 1-0
  2. 15' 1-1 Rafael Leão · T. Reijnders
  3. 40' 1-2 Rafael Leão · Y. Fofana
  4. 45'+4 Nicolas Viola
  5. HT1-2
  6. 53' G. Zappa 2-2
  7. 61' Youssouf Fofana
  8. 65' R. Loftus-Cheek S. Chukwueze
  9. 66' T. Abraham F. Camarda
  10. 69' 2-3 T. Abraham
  11. 73' M. Wieteska J. Palomino
  12. 73' G. Gaetano N. Viola
  13. 78' L. Pavoletti R. Piccoli
  14. 79' G. Lapadula N. Zortea
  15. 79' R. Marin A. Makoumbou
  16. 81' F. Tomori Emerson Royal
  17. 81' Y. Musah C. Pulišić
  18. 82' N. Okafor Rafael Leão
  19. 89' G. Zappa · T. Augello 3-3
  20. 90'+1 Theo Hernández
  21. FT3-3

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Nicola
  1. 71A. Sherri 6.6
  2. 28G. Zappa ⚽2 8.3
  3. 24J. Palomino ▼ 73' 6.2
  4. 6S. Luperto 6.9
  5. 3T. Augello 6.9
  6. 29A. Makoumbou ▼ 79' 6.7
  7. 14A. Deiola 6.3
  8. 19N. Zortea ▼ 79' 7.3
  9. 10N. Viola ▼ 73' 6.9
  10. 77Zito Luvumbo 6.9
  11. 91R. Piccoli ▼ 78' 6.2

Dự bị 13

  1. 23M. Wieteska ▲ 73' 6.7
  2. 70G. Gaetano ▲ 73' 6.6
  3. 30L. Pavoletti ▲ 78' 6.7
  4. 9G. Lapadula ▲ 79' 6.6
  5. 18R. Marin ▲ 79' 6.6
  6. 22S. Scuffet
  7. 97M. Felici
  8. 33A. Obert
  9. 80K. Mutandwa
  10. 21J. Jankto
  11. 1G. Ciocci
  12. 37Paulo Azzi
  13. 16M. Prati
A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 16M. Maignan 6.5
  2. 22Emerson Royal ▼ 81' 6.2
  3. 28M. Thiaw 6.2
  4. 31S. Pavlović 6.7
  5. 19T. Hernández 6.5
  6. 29Y. Fofana 7.3
  7. 14T. Reijnders 7.2
  8. 21S. Chukwueze ▼ 65' 7.2
  9. 11C. Pulišić ▼ 81' 6.5
  10. 10Rafael Leão ⚽2 ▼ 82' 8.3
  11. 73F. Camarda ▼ 66' 6.7

Dự bị 9

  1. 8R. Loftus-Cheek ▲ 65' 6.7
  2. 90T. Abraham ▲ 66' 7.6
  3. 23F. Tomori ▲ 81' 6.2
  4. 80Y. Musah ▲ 81' 6.6
  5. 17N. Okafor ▲ 82' 6.9
  6. 2D. Calabria
  7. 57M. Sportiello
  8. 96L. Torriani
  9. 42F. Terracciano

Thống kê

006
320
45%Kiểm soát bóng55%
16Dứt điểm13
7Trúng đích6
5Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
6Phạt góc3
8Việt vị3
7Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
3Cứu thua3
-1.55Bàn thắng ngăn chặn-1.55
400Chuyền bóng507
350Chuyền chính xác454
88%Chính xác chuyền90%
1.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu61
49Ghi được106
66Thủng lưới74
1.11Bàn thắng mỗi trận1.74
9Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn38
29Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu