A.C. Milan vs Cagliari Calcio
Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 1-1 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 4, hòa 2, Cagliari Calcio thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 20
- Sân vận động
- Stadio Giuseppe Meazza, Milano
- Phong độ
- LWWWD A.C. Milan
- DWWLL Cagliari Calcio
- 41' Mattia Felici
- HT0-0
- 51' Álvaro Morata 1-0
- 55' 1-1 N. Zortea · M. Felici
- 62' ▲ T. Abraham ▼ Y. Musah
- 63' ▲ Álex Jiménez ▼ D. Calabria
- 65' ▲ A. Deiola ▼ N. Viola
- 78' ▲ M. Wieteska ▼ J. Palomino
- 81' ▲ R. Marin ▼ A. Makoumbou
- 81' ▲ T. Augello ▼ M. Felici
- 82' Álex Jiménez
- 88' ▲ B. Omoregbe ▼ Rafael Leão
- 90'+1 Roberto Piccoli
- FT1-1
Đội hình
- 16M. Maignan
- 2D. Calabria▼ 63'
- 23F. Tomori
- 28M. Thiaw
- 19T. Hernández
- 80Y. Musah▼ 62'
- 29Y. Fofana
- 14T. Reijnders
- 11C. Pulišić
- 7Álvaro Morata
- 10Rafael Leão▼ 88'
Dự bị 12
- 90T. Abraham▲ 62'
- 20Álex Jiménez▲ 63'
- 77B. Omoregbe▲ 88'
- 57M. Sportiello
- 46M. Gabbia
- 96L. Torriani
- 42F. Terracciano
- 73F. Camarda
- 31S. Pavlović
- 33D. Bartesaghi
- 18K. Zeroli
- 4I. Bennacer
- 25E. Caprile
- 28G. Zappa
- 24J. Palomino▼ 78'
- 6S. Luperto
- 33A. Obert
- 19N. Zortea
- 8M. Adopo
- 29A. Makoumbou▼ 81'
- 97M. Felici▼ 81'
- 10N. Viola▼ 65'
- 91R. Piccoli
Dự bị 11
- 14A. Deiola▲ 65'
- 23M. Wieteska▲ 78'
- 18R. Marin▲ 81'
- 3T. Augello▲ 81'
- 30L. Pavoletti
- 70G. Gaetano
- 37Paulo Azzi
- 16M. Prati
- 9G. Lapadula
- 31V. Iliev
- 71A. Sherri
Thống kê
01⚑9
⚑120
68%Kiểm soát bóng32%
24Dứt điểm6
11Trúng đích2
10Chệch đích2
3Bị chặn2
9Phạt góc1
3Việt vị5
9Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
1Cứu thua11
535Chuyền bóng254
89%Chính xác chuyền72%
2.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.37
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
61Trận đấu44
106Ghi được49
74Thủng lưới66
1.74Bàn thắng mỗi trận1.11
16Giữ sạch lưới9
38Trên 2.5 bàn23
60Hiệp hai29