Cagliari Calcio
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
A.C. Milan

Cagliari Calcio vs A.C. Milan

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 0-1 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 1, hòa 2, A.C. Milan thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 18
Sân vận động
Unipol Domus, Cagliari
Phong độ
DWWLL Cagliari Calcio
LWWWD A.C. Milan
  1. HT0-0
  2. 50' 0-1 R. Leao · A. Rabiot
  3. 60' R. Idrissi A. Obert
  4. 61' G. Borrelli M. Prati
  5. 66' G. Gaetano S. Esposito
  6. 69' S. Ricci Y. Fofana
  7. 69' N. Fullkrug R. Leao
  8. 79' C. Pulisic R. Loftus-Cheek
  9. 79' M. Gabbia P. Estupinan
  10. 83' Riyad Idrissi
  11. 83' N. Cavuoti L. Mazzitelli
  12. 83' L. Pavoletti S. Kilicsoy
  13. 90'+1 Marco Palestra
  14. 90'+1 Alexis Saelemaekers
  15. FT0-1

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Fabio Pisacane
  1. 1E. Caprile
  2. 28G. Zappa
  3. 6S. Luperto
  4. 15J. Rodriguez
  5. 2M. Palestra
  6. 8M. Adopo
  7. 16M. Prati▼ 61'
  8. 4L. Mazzitelli▼ 83'
  9. 33A. Obert▼ 60'
  10. 9S. Kilicsoy▼ 83'
  11. 94S. Esposito▼ 66'

Dự bị 15

  1. 24G. Ciocci
  2. 31B. Radunovic
  3. 3R. Idrissi▲ 60'
  4. 10G. Gaetano▲ 66'
  5. 14A. Deiola
  6. 18A. Di Pardo
  7. 20M. Rog
  8. 21N. Cavuoti▲ 83'
  9. 23N. Pintus
  10. 26Y. Mina
  11. 27J. Liteta
  12. 29G. Borrelli▲ 61'
  13. 30L. Pavoletti▲ 83'
  14. 37Y. Trepy
  15. 77Z. Luvumbo
A.C. Milan Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Massimiliano Allegri
  1. 16M. Maignan
  2. 23F. Tomori
  3. 5K. De Winter
  4. 33D. Bartesaghi
  5. 56A. Saelemaekers
  6. 19Y. Fofana▼ 69'
  7. 14L. Modric
  8. 12A. Rabiot
  9. 2P. Estupinan▼ 79'
  10. 10R. Leao▼ 69'
  11. 8R. Loftus-Cheek▼ 79'

Dự bị 11

  1. 1P. Terracciano
  2. 96L. Torriani
  3. 4S. Ricci▲ 69'
  4. 9N. Fullkrug▲ 69'
  5. 11C. Pulisic▲ 79'
  6. 24Z. Athekame
  7. 27D. Odogu
  8. 30A. Jashari
  9. 31S. Pavlovic
  10. 38A. Castiello
  11. 46M. Gabbia▲ 79'

Thống kê

026
710
46%Kiểm soát bóng54%
6Dứt điểm11
1Trúng đích4
4Chệch đích4
1Bị chặn3
6Phạt góc7
0Việt vị2
10Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
3Cứu thua1
447Chuyền bóng538
87%Chính xác chuyền87%
0.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

46Trận đấu45
51Ghi được64
62Thủng lưới44
1.11Bàn thắng mỗi trận1.42
10Giữ sạch lưới17
22Trên 2.5 bàn20
28Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu