A.C. Milan vs Cagliari Calcio
Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 5-1 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 4, hòa 2, Cagliari Calcio thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 36
- Sân vận động
- Stadio Giuseppe Meazza, Milano
- Phong độ
- LWWWD A.C. Milan
- DWWLL Cagliari Calcio
- 28' Ismaël Bennacer
- 33' Matteo Gabbia
- 35' I. Bennacer 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ F. Tomori ▼ M. Gabbia
- 46' ▲ Rafael Leão ▼ S. Chukwueze
- 46' ▲ N. Okafor ▼ O. Giroud
- 59' C. Pulišić · Rafael Leão 2-0
- 63' 2-1 N. Nández · G. Zappa
- 68' ▲ T. Hernández ▼ A. Florenzi
- 69' Yerry Mina
- 74' T. Reijnders · T. Hernández 3-1
- 76' ▲ Paulo Azzi ▼ A. Dossena
- 76' ▲ G. Oristanio ▼ A. Deiola
- 76' ▲ G. Lapadula ▼ N. Nández
- 82' ▲ K. Mutandwa ▼ E. Shomurodov
- 83' Rafael Leão · I. Bennacer 4-1
- 84' ▲ T. Pobega ▼ I. Bennacer
- 86' C. Pulišić · N. Okafor 5-1
- 88' ▲ M. Wieteska ▼ Y. Mina
- FT5-1
Đội hình
- 57M. Sportiello
- 20P. Kalulu
- 46M. Gabbia▼ 46'
- 28M. Thiaw
- 42A. Florenzi▼ 68'
- 14T. Reijnders
- 80Y. Musah
- 21S. Chukwueze▼ 46'
- 4I. Bennacer▼ 84'
- 11C. Pulišić
- 9O. Giroud▼ 46'
Dự bị 13
- 23F. Tomori▲ 46'
- 10Rafael Leão▲ 46'
- 17N. Okafor▲ 46'
- 19T. Hernández▲ 68'
- 32T. Pobega▲ 84'
- 7Y. Adli
- 69L. Nava
- 96L. Torriani
- 30M. Caldara
- 2D. Calabria
- 15L. Jović
- 85K. Zeroli
- 38F. Terracciano
- 22S. Scuffet
- 8N. Nández▼ 76'
- 28G. Zappa
- 26Y. Mina▼ 88'
- 4A. Dossena▼ 76'
- 33A. Obert
- 25I. Sulemana
- 16M. Prati
- 14A. Deiola▼ 76'
- 61E. Shomurodov▼ 82'
- 77Zito Luvumbo
Dự bị 13
- 37Paulo Azzi▲ 76'
- 19G. Oristanio▲ 76'
- 9G. Lapadula▲ 76'
- 34K. Mutandwa▲ 82'
- 23M. Wieteska▲ 88'
- 18S. Aresti
- 5M. Mancosu
- 99A. Di Pardo
- 10N. Viola
- 32A. Petagna
- 30L. Pavoletti
- 1B. Radunović
- 17P. Hatzidiakos
Thống kê
02⚑6
⚑310
67%Kiểm soát bóng33%
17Dứt điểm13
10Trúng đích7
4Chệch đích1
3Bị chặn5
6Phạt góc3
1Việt vị4
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
6Cứu thua5
642Chuyền bóng316
91%Chính xác chuyền81%
3.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
59Trận đấu46
115Ghi được59
79Thủng lưới77
1.95Bàn thắng mỗi trận1.28
17Giữ sạch lưới7
41Trên 2.5 bàn28
55Hiệp hai43