Parma Calcio 1913 vs A.S. Roma
Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 2-0 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 14 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 2, hòa 0, A.S. Roma thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 27
- Sân vận động
- Stadio Ennio Tardini, Parma
- Trọng tài
- M. Piccinini
- Phong độ
- WLLLD Parma Calcio 1913
- LDWWW A.S. Roma
- 9' V. Mihăilă · D. Man 1-0
- 23' Yordan Osorio
- 32' Bruno Peres
- HT1-0
- 54' Lorenzo Pellegrini
- 55' Hernani11m 2-0
- 59' ▲ B. Cristante ▼ M. Kumbulla
- 60' ▲ B. Reynolds ▼ Bruno Peres
- 60' ▲ Carles Pérez ▼ Pedro
- 61' ▲ J. Zirkzee ▼ G. Pellè
- 66' Hernani
- 69' Edin Džeko
- 72' ▲ A. Grassi ▼ Hernani
- 79' ▲ A. Diawara ▼ Gonzalo Villar
- 79' ▲ Borja Mayoral ▼ L. Pellegrini
- 81' ▲ V. Laurini ▼ A. Conti
- 82' ▲ Y. Karamoh ▼ V. Mihăilă
- 90' Yann Karamoh
- FT2-0
Đội hình
- 1L. Sepe 8.5
- 5A. Conti ▼ 81' 6.9
- 13M. Bani 7.2
- 24Y. Osorio 7.3
- 3G. Pezzella 7.5
- 15G. Brugman 8.2
- 14J. Kurtič 6.7
- 23Hernani ⚽ ▼ 72' 7.2
- 9G. Pellè ▼ 61' 7.2
- 98D. Man ⇢ 6.9
- 28V. Mihăilă ⚽ ▼ 82' 7.5
Dự bị 12
- 17J. Zirkzee ▲ 61' 6.6
- 8A. Grassi ▲ 72' 6.3
- 16V. Laurini ▲ 81' 6.7
- 10Y. Karamoh ▲ 82' 6.9
- 34S. Colombi
- 22Bruno Alves
- 29D. Dierckx
- 19S. Sohm
- 18W. Cyprien
- 20V. Zagaritis
- 32J. Brunetta
- 42M. Busi
- 13Pau López 6.3
- 33Bruno Peres ▼ 60' 6.9
- 37L. Spinazzola 7.6
- 23G. Mancini 7.5
- 24M. Kumbulla ▼ 59' 6.5
- 3Ibañez 6.7
- 7L. Pellegrini ▼ 79' 7.5
- 14Gonzalo Villar ▼ 79' 6.3
- 9E. Džeko 6.9
- 11Pedro ▼ 60' 6.6
- 92S. El Shaarawy 6.6
Dự bị 12
- 4B. Cristante ▲ 59' 6.9
- 19B. Reynolds ▲ 60' 6.2
- 31Carles Pérez ▲ 60' 6.6
- 42A. Diawara ▲ 79' 6.2
- 21Borja Mayoral ▲ 79' 6.3
- 61R. Calafiori
- 27J. Pastore
- 87Daniel Fuzato
- 2R. Karsdorp
- 18D. Santon
- 83A. Mirante
- 20F. Fazio
Thống kê
03⚑0
⚑1230
41%Kiểm soát bóng59%
7Dứt điểm21
4Trúng đích6
2Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn7
0Phạt góc12
2Việt vị0
18Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
6Cứu thua2
365Chuyền bóng484
300Chuyền chính xác417
82%Chính xác chuyền86%
So sánh
41Trận đấu53
45Ghi được101
87Thủng lưới79
1.1Bàn thắng mỗi trận1.91
5Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn36
22Hiệp hai53