Parma Calcio 1913 vs A.S. Roma
Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 2-3 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 10 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 0, hòa 0, A.S. Roma thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 36
- Sân vận động
- Stadio Ennio Tardini, Parma
- Phong độ
- WLLLD Parma Calcio 1913
- LDWWW A.S. Roma
- 22' 0-1 D. Malen · P. Dybala
- HT0-1
- 47' G. Strefezza · H. Nicolussi Caviglia 1-1
- 48' Gabriel Strefezza
- 53' ▲ M. Pellegrino ▼ G. Strefezza
- 53' ▲ D. Ghilardi ▼ M. Hermoso
- 58' ▲ N. Pisilli ▼ M. Soule
- 59' ▲ N. El Aynaoui ▼ B. Cristante
- 65' Mariano Troilo
- 74' ▲ F. Carboni ▼ E. Valeri
- 74' ▲ S. Britschgi ▼ E. Delprato
- 75' ▲ D. Rensch ▼ Z. Celik
- 75' ▲ L. Venturino ▼ M. Kone
- 76' Sascha Britschgi
- 79' ▲ N. Estevez ▼ H. Nicolussi Caviglia
- 79' ▲ P. Almqvist ▼ N. Elphege
- 87' M. Keita · N. Estevez 2-1
- 90'+9 Sascha Britschgi
- 90'+9 Sascha Britschgi
- 90'+8 Devyne Rensch
- 90' 2-2 D. Rensch
- 90' 2-3 D. Malen11m
- FT2-3
Đội hình
- 31Z. Suzuki
- 39A. Circati
- 37M. Troilo
- 5L. Valenti
- 15E. Delprato▼ 74'
- 24C. Ordonez
- 41H. Nicolussi Caviglia▼ 79'
- 16M. Keita
- 14E. Valeri▼ 74'
- 23N. Elphege▼ 79'
- 7G. Strefezza▼ 53'
Dự bị 12
- 40E. Corvi
- 66F. Rinaldi
- 8N. Estevez▲ 79'
- 11P. Almqvist▲ 79'
- 17J. Ondrejka
- 3A. Ndiaye
- 22O. Sorensen
- 29F. Carboni▲ 74'
- 9M. Pellegrino▲ 53'
- 76D. Mikolajewski
- 61D. Drobnic
- 27S. Britschgi▲ 74'
- 99M. Svilar
- 23G. Mancini
- 5E. Ndicka
- 22M. Hermoso▼ 53'
- 19Z. Celik▼ 75'
- 4B. Cristante▼ 59'
- 17M. Kone▼ 75'
- 43Wesley Franca
- 18M. Soule▼ 58'
- 21P. Dybala
- 14D. Malen
Dự bị 11
- 70G. De Marzi
- 95P. Gollini
- 12K. Tsimikas
- 61N. Pisilli▲ 58'
- 24J. Ziolkowski
- 78R. Vaz
- 3Angelino
- 2D. Rensch▲ 75'
- 87D. Ghilardi▲ 53'
- 8N. El Aynaoui▲ 59'
- 20L. Venturino▲ 75'
Thống kê
14⚑3
⚑600
34%Kiểm soát bóng66%
11Dứt điểm15
3Trúng đích7
5Chệch đích5
3Bị chặn3
3Phạt góc6
4Việt vị4
14Phạm lỗi8
4Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua1
291Chuyền bóng569
78%Chính xác chuyền88%
0.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.62
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
44Trận đấu53
36Ghi được82
53Thủng lưới49
0.82Bàn thắng mỗi trận1.55
15Giữ sạch lưới24
15Trên 2.5 bàn21
23Hiệp hai45