Parma Calcio 1913 vs A.S. Roma
Tỷ số chung cuộc: Parma Calcio 1913 2-0 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 10 tháng 11, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Parma Calcio 1913 thắng 2, hòa 0, A.S. Roma thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 12
- Sân vận động
- Stadio Ennio Tardini, Parma
- Trọng tài
- M. Fabbri
- Phong độ
- WLLLD Parma Calcio 1913
- LDWWW A.S. Roma
- 10' Nicolò Zaniolo
- 24' Matteo Scozzarella
- 26' ▲ Davide Santon ▼ Leonardo Spinazzola
- 45' ▲ Mattia Sprocati ▼ Gervinho
- HT0-0
- 65' ▲ Cengiz Ünder ▼ Javier Pastore
- 68' Mattia Sprocati · Riccardo Gagliolo 1-0
- 71' ▲ Antonino Barillà ▼ Matteo Scozzarella
- 71' ▲ Amadou Diawara ▼ Federico Fazio
- 75' Antonino Barillà
- 76' Hernani
- 78' Justin Kluivert
- 84' ▲ Bruno Alves ▼ Riccardo Gagliolo
- 90' Andreas Cornelius · Hernani 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 1Luigi Sepe 8.2
- 36Matteo Darmian 6.6
- 2Simone Iacoponi 7.2
- 3Kastriot Dermaku 7.6
- 28Riccardo Gagliolo ⇢ ▼ 84' 7.4
- 33Juraj Kucka 6.4
- 21Matteo Scozzarella ▼ 71' 7.0
- 10Hernani ⇢ 7.0
- 44Dejan Kulusevski 7.2
- 11Andreas Cornelius ⚽ 7.6
- 27Gervinho ▼ 45' 6.7
Dự bị 10
- 53Fabrizio Alastra
- 34Simone Colombi
- 16Vincent Laurini
- 22Bruno Alves ▲ 84' 6.6
- 97Giuseppe Pezzella
- 17Antonino Barillà ▲ 71' 6.4
- 23Drissa Camara
- 15Gastón Brugman
- 93Mattia Sprocati ⚽ ▲ 45' 7.4
- 88Andrea Adorante
- 13Pau López 7.8
- 37Leonardo Spinazzola ▼ 26' 6.5
- 6Chris Smalling 6.8
- 20Federico Fazio ▼ 71' 6.8
- 11Aleksandar Kolarov 6.5
- 21Jordan Veretout 7.1
- 23Gianluca Mancini 7.3
- 22Nicolò Zaniolo 6.5
- 27Javier Pastore ▼ 65' 6.7
- 99Justin Kluivert 7.6
- 9Edin Džeko 7.2
Dự bị 10
- 83Antonio Mirante
- 63Daniel Fuzato
- 24Alessandro Florenzi
- 18Davide Santon ▲ 26' 6.2
- 5Juan Jesus
- 61Riccardo Calafiori
- 17Cengiz Ünder ▲ 65' 7.0
- 42Amadou Diawara ▲ 71' 5.1
- 48Mirko Antonucci
- 8Diego Perotti
Thống kê
03⚑5
⚑1120
37%Kiểm soát bóng63%
14Dứt điểm17
8Trúng đích6
5Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm11
1Bị chặn8
5Phạt góc11
1Việt vị1
17Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
6Cứu thua6
313Chuyền bóng512
230Chuyền chính xác438
73%Chính xác chuyền86%
So sánh
41Trận đấu49
61Ghi được94
61Thủng lưới63
1.49Bàn thắng mỗi trận1.92
6Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn32
29Hiệp hai49