A.S. Roma
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Parma Calcio 1913

A.S. Roma vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 2-1 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 8 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 8, hòa 0, Parma Calcio 1913 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 31
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Trọng tài
M. Fabbri
Phong độ
LDWWW A.S. Roma
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 9' B. Cristante
  2. 9' 0-1 J. Kucka11m
  3. 43' H. Mkhitaryan · B. Peres 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' A. Cornelius J. Kurtic
  6. 49' B. Peres
  7. 57' J. Veretout · H. Mkhitaryan 2-1
  8. 63' A. Barilla Y. Karamoh
  9. 67' B. Peres A. Kolarov
  10. 71' A. Diawara
  11. 78' H. Mkhitaryan
  12. 81' D. Kulusevski G. Caprari
  13. 82' A. Diawara G. Villar del Fraile
  14. 83' L. Pellegrini C. Perez
  15. 85' J. Kurtic
  16. 87' Gervinho M. Sprocati
  17. 88' Hernani M. Scozzarella
  18. 90' H. Mkhitaryan N. Zaniolo
  19. 90'+6 Ibanez
  20. FT2-1

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 13Pau López 6.5
  2. 23Gianluca Mancini 7.2
  3. 4Bryan Cristante 6.3
  4. 41Roger Ibañez 7.2
  5. 33Bruno Peres 7.7
  6. 42Amadou Diawara 6.9
  7. 21Jordan Veretout 7.6
  8. 37Leonardo Spinazzola 7.0
  9. 7Lorenzo Pellegrini 7.2
  10. 77Henrikh Mkhitaryan 8.9
  11. 9Edin Džeko 7.3

Dự bị 12

  1. 83Antonio Mirante
  2. 2Davide Zappacosta
  3. 11Aleksandar Kolarov 6.9
  4. 15Yıldırım Mert Çetin
  5. 20Federico Fazio
  6. 22Nicolò Zaniolo
  7. 17Cengiz Ünder
  8. 27Javier Pastore
  9. 14Gonzalo Villar 6.2
  10. 8Diego Perotti
  11. 19Nikola Kalinić
  12. 31Carles Pérez 6.3
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. D'Aversa
  1. 1Luigi Sepe 7.5
  2. 36Matteo Darmian 6.7
  3. 2Simone Iacoponi 7.0
  4. 22Bruno Alves 7.2
  5. 97Giuseppe Pezzella 7.2
  6. 10Hernani 7.2
  7. 44Dejan Kulusevski 6.0
  8. 17Antonino Barillà 6.2
  9. 33Juraj Kucka 7.0
  10. 11Andreas Cornelius 6.9
  11. 27Gervinho 6.3

Dự bị 12

  1. 34Simone Colombi
  2. 28Riccardo Gagliolo
  3. 3Kastriot Dermaku
  4. 5Vasco Regini
  5. 16Vincent Laurini
  6. 21Matteo Scozzarella 6.7
  7. 19Jasmin Kurtić 6.7
  8. 93Mattia Sprocati 6.6
  9. 8Alberto Grassi
  10. 15Gastón Brugman
  11. 7Yann Karamoh 6.7
  12. 20Gianluca Caprari 6.7

Thống kê

058
310
58%Kiểm soát bóng42%
25Dứt điểm8
8Trúng đích1
9Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm5
10Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn4
8Phạt góc3
1Việt vị3
19Phạm lỗi10
5Thẻ vàng1
0Cứu thua6
486Chuyền bóng355
428Chuyền chính xác291
88%Chính xác chuyền82%

So sánh

49Trận đấu41
94Ghi được61
63Thủng lưới61
1.92Bàn thắng mỗi trận1.49
11Giữ sạch lưới6
32Trên 2.5 bàn24
49Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu