A.S. Roma
3 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Parma Calcio 1913

A.S. Roma vs Parma Calcio 1913

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 3-0 Parma Calcio 1913 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 8, hòa 0, Parma Calcio 1913 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 8
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Trọng tài
G. Manganiello
Phong độ
LDWWW A.S. Roma
WLLLD Parma Calcio 1913
  1. 28' Borja Mayoral · L. Spinazzola 1-0
  2. 32' H. Mkhitaryan 2-0
  3. 40' H. Mkhitaryan · R. Karsdorp 3-0
  4. HT3-0
  5. 53' Juan Jesus Ibañez
  6. 62' Y. Karamoh Y. Gervinho
  7. 62' J. Kurtič J. Kucka
  8. 62' J. Brunetta Y. Osorio
  9. 65' Carles Pérez Borja Mayoral
  10. 79' Bruno Peres L. Spinazzola
  11. 79' A. Diawara Gonzalo Villar
  12. 80' L. Pellegrini Pedro
  13. 82' M. Busi A. Grassi
  14. 85' S. Iacoponi G. Pezzella
  15. FT3-0

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 83A. Mirante 7.3
  2. 37L. Spinazzola ▼ 79' 6.9
  3. 2R. Karsdorp 7.2
  4. 23G. Mancini 7.3
  5. 3Ibañez ▼ 53' 7.0
  6. 77H. Mkhitaryan ⚽2 9.2
  7. 17J. Veretout 6.9
  8. 4B. Cristante 7.9
  9. 14Gonzalo Villar ▼ 79' 7.6
  10. 11Pedro ▼ 80' 7.2
  11. 21Borja Mayoral ▼ 65' 7.5

Dự bị 12

  1. 5Juan Jesus ▲ 53' 6.7
  2. 31Carles Pérez ▲ 65' 6.7
  3. 33Bruno Peres ▲ 79' 6.6
  4. 42A. Diawara ▲ 79' 6.6
  5. 7L. Pellegrini ▲ 80' 6.9
  6. 57R. Providence
  7. 64S. Podgoreanu
  8. 61R. Calafiori
  9. 62T. Milanese
  10. 13Pau López
  11. 12S. Farelli
  12. 56A. Feratovič
Parma Calcio 1913 Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: F. Liverani
  1. 1L. Sepe 6.5
  2. 22Bruno Alves 6.6
  3. 7R. Gagliolo 6.5
  4. 24Y. Osorio ▼ 62' 6.2
  5. 3G. Pezzella ▼ 85' 6.3
  6. 33J. Kucka ▼ 62' 6.0
  7. 8A. Grassi ▼ 82' 7.5
  8. 18W. Cyprien 6.9
  9. 19S. Sohm 6.3
  10. 27Y. Gervinho ▼ 62' 6.2
  11. 45R. Inglese 6.7

Dự bị 12

  1. 10Y. Karamoh ▲ 62' 6.6
  2. 14J. Kurtič ▲ 62' 6.9
  3. 32J. Brunetta ▲ 62' 6.3
  4. 42M. Busi ▲ 82' 6.7
  5. 2S. Iacoponi ▲ 85' 6.6
  6. 34S. Colombi
  7. 11A. Cornelius
  8. 5M. Scozzarella
  9. 15G. Brugman
  10. 41H. Nicolussi
  11. 17J. Dezi
  12. 37D. Camara

Thống kê

004
100
58%Kiểm soát bóng42%
21Dứt điểm1
7Trúng đích1
7Chệch đích0
13Sút trong vòng cấm1
8Sút ngoài vòng cấm0
7Bị chặn0
4Phạt góc1
1Việt vị4
5Phạm lỗi4
1Cứu thua4
706Chuyền bóng507
645Chuyền chính xác444
91%Chính xác chuyền88%

So sánh

53Trận đấu41
101Ghi được45
79Thủng lưới87
1.91Bàn thắng mỗi trận1.1
16Giữ sạch lưới5
36Trên 2.5 bàn29
53Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu