Maccabi Haifa F.C. vs Hapoel Haifa
Tỷ số chung cuộc: Maccabi Haifa F.C. 2-3 Hapoel Haifa tại Toto Cup Ligat Al, 25 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Maccabi Haifa F.C. thắng 4, hòa 3, Hapoel Haifa thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Toto Cup Ligat Al · Regular season · Vòng 1
- Sân vận động
- Sammy Ofer Stadium, Haifa
- Phong độ
- LWLWW Maccabi Haifa F.C.
- WDDDW Hapoel Haifa
- 31' Yellow Card
- 31' Yellow Card
- 31' Yellow Card
- 31' 0-1 Y. Gonen
- 33' 0-2 N. Sztejfmanphản lưới
- HT0-2
- 46' ▲ G. Melamed ▼ A. Grimberg
- 46' ▲ K. Gorre ▼ Z. Zasno
- 57' Yellow Card
- 57' 0-3 A. Turgeman
- 59' ▲ A. Mohamed ▼ L. Yarin
- 59' ▲ Bruninho ▼ Y. Mordechai
- 63' Yellow Card
- 66' Yellow Card
- 69' ▲ T. Naim ▼ Y. Gonen
- 71' ▲ Tsunami ▼ G. Naor
- 75' I. Khalaili 1-3
- 78' ▲ L. Nahum ▼ A. Turgeman
- 78' ▲ M. Hamad ▼ C. Keita
- 79' E. Azoulay 2-3
- 89' ▲ D. Malul ▼ A. Mendy
- 89' ▲ S. Elkayam ▼ W. Habiballah
- FT2-3
Đội hình
- 55O. Glazer
- 2Z. Zasno ▼ 46'
- 5G. Naor ▼ 71'
- 35N. Sztejfman
- 3S. Goldberg
- 24E. Azoulay
- 7L. Yarin ▼ 59'
- 77Y. Mordechai ▼ 59'
- 29I. Khalaili
- 38A. Grimberg ▼ 46'
- 45C. F. Don
Dự bị 9
- 4A. Mohamed ▲ 59'
- 26Silva Kani
- 10Bruninho ▲ 59'
- 90G. Alvin
- 18G. Melamed ▲ 46'
- 32I. Ehud
- 11K. Gorre ▲ 46'
- 36N. Ratner
- 66Tsunami ▲ 71'
- 22Y. Gerafi
- 2N. Cohen
- 13D. Zuparic
- 5I. Kricak
- 77A. Mendy ▼ 89'
- 34Y. Gonen ▼ 69'
- 55N. Sabag
- 8C. Keita ▼ 78'
- 14W. Habiballah ▼ 89'
- 17A. Turgeman ▼ 78'
- 7L. Rotman
Dự bị 9
- 20A. Hamam
- 4D. Malul ▲ 89'
- 25G. Diba
- 11I. S. Pahima
- 31L. Nahum ▲ 78'
- 23M. Ambar
- 92M. Hamad ▲ 78'
- 19S. Elkayam ▲ 89'
- 42T. Naim ▲ 69'
Thống kê
02
40
So sánh
11Trận đấu12
21Ghi được22
17Thủng lưới12
1.91Bàn thắng mỗi trận1.83
3Giữ sạch lưới4
8Trên 2.5 bàn7
14Hiệp hai8