Maccabi Haifa F.C. vs Hapoel Haifa
Tỷ số chung cuộc: Maccabi Haifa F.C. 1-1 Hapoel Haifa tại Giải bóng đá Ngoại hạng Israel, 10 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Maccabi Haifa F.C. thắng 4, hòa 3, Hapoel Haifa thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Israel · Vòng 22
- Sân vận động
- Sammy Ofer Stadium, Haifa
- Phong độ
- LWLWW Maccabi Haifa F.C.
- WDDDW Hapoel Haifa
- 9' Roey Elimelech
- 35' Aboubacar Doumbia
- 45'+2 Abdoulaye Seck
- HT0-0
- 55' 0-1 S. Goldbergphản lưới
- 56' ▲ M. Kandil ▼ R. Elimelech
- 56' ▲ X. Severina ▼ G. Melamed
- 61' ▲ G. Kinda ▼ M. Jaber
- 65' ▲ J. East ▼ D. Hugi
- 65' ▲ A. Zargari ▼ A. Doumbia
- 69' ▲ O. Biton ▼ I. Boganim
- 74' Gadi Kinda
- 74' Dor Malul
- 75' Gadi Kinda
- 83' ▲ I. Hagag ▼ K. Saief
- 83' ▲ Ricardinho ▼ D. David
- 84' ▲ L. Serdal ▼ N. Sabag
- 86' Dolev Haziza
- 90'+1 Yoav Gerafi
- 90'+8 L. Refaelov 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 40S. Keouf 6.5
- 42R. Elimelech ▼ 56' 7.0
- 30A. Seck 7.2
- 3S. Goldberg 6.9
- 16K. Saief ▼ 83' 7.9
- 4A. Muhammad 7.3
- 26M. Jaber ▼ 61' 6.9
- 11L. Refaelov ⚽ 7.9
- 8D. Haziza 7.5
- 21D. David ▼ 83' 6.3
- 18G. Melamed ▼ 56' 7.3
Dự bị 9
- 23M. Kandil ▲ 56' 6.9
- 7X. Severina ▲ 56' 6.6
- 6G. Kinda ▲ 61' 7.2
- 28I. Hagag ▲ 83' 6.3
- 99Ricardinho ▲ 83' 6.3
- 35T. Lannes
- 13T. Sultani
- 36E. Khalaili
- 33L. Hermesh
- 1Y. Gerafi 7.7
- 7I. Boganim ▼ 69' 6.5
- 4D. Malul 7.3
- 25G. Diba 6.9
- 5F. Mayembo 7.3
- 2N. Ben Harush 6.3
- 17A. Doumbia ▼ 65' 6.7
- 8D. Salou 6.9
- 55N. Sabag ▼ 84' 6.9
- 11D. Hugi ▼ 65' 6.5
- 9T. Diarra 6.9
Dự bị 9
- 10J. East ▲ 65' 6.5
- 6A. Zargari ▲ 65' 7.0
- 12O. Biton ▲ 69' 6.9
- 24L. Serdal ▲ 84' 6.3
- 13N. Antman
- 19B. Lin
- 20I. Noy
- 23A. Porat Ayash
- 15Y. Ferber
Thống kê
04⚑7
⚑130
70%Kiểm soát bóng30%
23Dứt điểm4
7Trúng đích0
4Chệch đích3
17Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm3
12Bị chặn1
7Phạt góc1
3Việt vị2
11Phạm lỗi13
4Thẻ vàng3
0Cứu thua6
554Chuyền bóng252
496Chuyền chính xác182
90%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 36 | 75 - 28 | +47 | 78 | |
| 2 | 26 | 56 - 27 | +29 | 57 | |
| 3 | 26 | 54 - 32 | +22 | 47 | |
| 4 | 36 | 58 - 54 | +4 | 53 | |
| 5 | 26 | 39 - 31 | +8 | 41 | |
| 6 | 26 | 39 - 37 | +2 | 37 | |
| 7 | 26 | 28 - 38 | -10 | 34 | |
| 8 | 26 | 27 - 35 | -8 | 31 | |
| 9 | 26 | 32 - 35 | -3 | 30 | |
| 10 | 26 | 20 - 36 | -16 | 27 | |
| 11 | 26 | 22 - 44 | -22 | 24 | |
| 12 | 26 | 19 - 37 | -18 | 23 | |
| 13 | 26 | 35 - 48 | -13 | 22 | |
| 14 | 26 | 23 - 42 | -19 | 20 |
UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round
So sánh
44Trận đấu45
86Ghi được62
65Thủng lưới65
1.95Bàn thắng mỗi trận1.38
13Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn24
52Hiệp hai28