Sligo Rovers F.C. vs Drogheda United
Tỷ số chung cuộc: Sligo Rovers F.C. 1-1 Drogheda United tại Premier Division, 19 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sligo Rovers F.C. thắng 2, hòa 4, Drogheda United thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier Division · Vòng 31
- Phong độ
- LWDLL Sligo Rovers F.C.
- DWLLL Drogheda United
- 34' ▲ R. Brennan ▼ J. Thomas
- 45' R. O'Kane · O. Elding 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ K. Cruise ▼ D. Markey
- 46' ▲ S. Farrell ▼ C. Kane
- 46' ▲ D. Kareem ▼ W. Davis
- 50' 1-1 P. Doyle11m
- 62' ▲ C. Kavanagh ▼ S. Stewart
- 67' ▲ G. Cooper ▼ J. Bolger
- 77' ▲ T. Oluwa ▼ P. Doyle
- 79' ▲ M. Wolfe ▼ E. Agbaje
- 88' ▲ C. Reynolds ▼ J. McManus
- 90'+4 Luke Heeney
- 90' Shane Farrell
- FT1-1
Đội hình
- 29S. Sargeant 7.3
- 2E. Agbaje ▼ 79' 7.2
- 21J. Mahon 7.0
- 5P. McClean 7.0
- 3S. Stewart ▼ 62' 6.6
- 16J. McManus ▼ 88' 7.2
- 4S. Quirk 7.0
- 28R. O'Kane ⚽ 7.6
- 8J. Hakiki 7.3
- 7W. Fitzgerald 7.3
- 47O. Elding ⇢ 7.0
Dự bị 9
- 31C. Walsh
- 6M. Wolfe ▲ 79' 6.7
- 52G. McElroy
- 10C. Harkin
- 9W. Waweru
- 46C. Reynolds ▲ 88' 6.3
- 11C. Kavanagh ▲ 62' 6.3
- 12R. Manning
- 23K. McDonagh
- 45L. Dennison 7.2
- 23O. Lambe 6.9
- 18J. Bolger ▼ 67' 7.2
- 22C. Keeley 7.6
- 4A. Quinn 6.9
- 3C. Kane ▼ 46' 6.2
- 21L. Heeney 6.3
- 7D. Markey ▼ 46' 7.0
- 6P. Doyle ⚽ ▼ 77' 7.3
- 24W. Davis ▼ 46' 6.5
- 9J. Thomas ▼ 34' 6.3
Dự bị 9
- 28J. Brady
- 31K. Cruise ▲ 46' 6.7
- 5A. Harper-Bailey
- 15G. Cooper ▲ 67' 6.9
- 19R. Brennan ▲ 34' 6.3
- 17S. Farrell ▲ 46' 7.2
- 8J. O'Sullivan
- 34D. Kareem ▲ 46' 6.3
- 11T. Oluwa ▲ 77' 6.6
Thống kê
00⚑6
⚑320
63%Kiểm soát bóng37%
19Dứt điểm12
6Trúng đích3
7Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm6
13Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn4
6Phạt góc3
2Việt vị1
10Phạm lỗi17
0Thẻ vàng2
2Cứu thua5
449Chuyền bóng276
335Chuyền chính xác157
75%Chính xác chuyền57%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 56 - 33 | +23 | 66 | |
| 2 | 36 | 52 - 39 | +13 | 63 | |
| 3 | 36 | 48 - 37 | +11 | 59 | |
| 4 | 36 | 48 - 39 | +9 | 54 | |
| 5 | 36 | 42 - 32 | +10 | 52 | |
| 6 | 36 | 38 - 38 | 0 | 51 | |
| 7 | 36 | 42 - 54 | -12 | 41 | |
| 8 | 36 | 37 - 44 | -7 | 39 | |
| 9 | 36 | 41 - 60 | -19 | 39 | |
| 10 | 36 | 33 - 61 | -28 | 24 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu40
65Ghi được47
71Thủng lưới44
1.44Bàn thắng mỗi trận1.18
11Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn16
33Hiệp hai24